Công ty Cổ phần Camimex Group (CMX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMX
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Camimex Group là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/11/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 597 toàn thị trường và thứ 62/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.750 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
586,50 tỷ
102.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.019 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
89,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,02%
Số lao động
92
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.660 đ
Khối lượng bình quân phiên218.432
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,53 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.352.100
Khối lượng nước ngoài bán1.410.435

Hồ sơ Công ty Cổ phần Camimex Group

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Camimex Group
Mã chứng khoán
CMX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/11/2005
Ngày niêm yết
09/11/2010
Vốn điều lệ
1.019 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
102.000.000 cổ phiếu
Số lao động
92 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Sĩ Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Huỳnh Văn Tấn
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 999 đường Lý Thường Kiệt - P. Tân Thành - T. Cà Mau
Điện thoại
(84.290) 3831 608

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản. Chi tiết: Chế biến thủy sản các loại; xuất khẩu thủy sản, nông sản thực phẩm; nhập khẩu nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), vật tư, thiết bị, hàng hóa phục vụ sản xuất và đời sống ngư dân.

- Nuôi trồng thủy sản biển (Nuôi tôm).

- Nuôi trồng thủy sản nội địa.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.

Chỉ số tài chính CMX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 102.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu660 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.172 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,87%
Biên lợi nhuận gộp18,14%
Biên lợi nhuận ròng3,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,74 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,44%

Kết quả kinh doanh CMX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,97 nghìn tỷ2,98 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,40 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp538,06 tỷ377,75 tỷ303,88 tỷ358,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD115,13 tỷ66,08 tỷ91,97 tỷ112,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế89,54 tỷ66,25 tỷ66,95 tỷ90,88 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ67,27 tỷ55,99 tỷ48,84 tỷ65,85 tỷ
EBITDA253,67 tỷ147,53 tỷ152,41 tỷ168,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,79 nghìn tỷ3,72 nghìn tỷ3,43 nghìn tỷ2,91 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,73 nghìn tỷ2,68 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,06 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ764,38 tỷ
Nợ phải trả3,04 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,75 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-339,00 tỷ-56,21 tỷ-121,97 tỷ-165,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-138,57 tỷ-123,74 tỷ-341,83 tỷ-141,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính383,92 tỷ309,91 tỷ470,02 tỷ308,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-93,66 tỷ129,96 tỷ6,23 tỷ434,07 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ72,22 tỷ166,15 tỷ32,03 tỷ26,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần893,30 tỷ724,76 tỷ541,77 tỷ979,40 tỷ
Lợi nhuận gộp146,46 tỷ150,94 tỷ127,58 tỷ170,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế38,36 tỷ32,95 tỷ30,80 tỷ32,78 tỷ
LNST công ty mẹ28,40 tỷ24,39 tỷ22,80 tỷ24,27 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
110,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
138,53 tỷ
Các khoản dự phòng
57,95 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,84 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,63 tỷ
Chi phí đi vay
147,01 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
447,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-201,60 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-887,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
485,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-41,12 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-139,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-339,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-51,79 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-376,59 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
279,27 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-200,00 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,74 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-138,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
5,04 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,15 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,74 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-34,71 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
383,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-93,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
166,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-273,11 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
72,22 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CMX

CMX là công ty gì?
CMX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Camimex Group, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2000103908. Trụ sở tại Số 999 đường Lý Thường Kiệt - P. Tân Thành - T. Cà Mau.
Cổ phiếu CMX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMX bắt đầu giao dịch ngày 09/11/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/11/2005.
Vốn hóa của CMX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMX đạt 586,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 102.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 597 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,97 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 89,54 tỷ, ROE 5,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Sĩ Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Huỳnh Văn Tấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2000103908.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ