Công ty Cổ phần Bibica (BBC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BBC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bibica là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/12/2001. Doanh nghiệp xếp thứ 643 toàn thị trường và thứ 66/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 15/01/2026
97.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
513,00 tỷ
19.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
188 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,86 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
116,18 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,24%
Số lao động
256
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BBC

Giá đóng cửa theo tuần, 85 mốc, đến phiên 15/01/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)97.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)45.850 đ
Khối lượng bình quân phiên2.058
Giá trị giao dịch bình quân phiên150,18 triệu
Khối lượng nước ngoài mua6.909
Khối lượng nước ngoài bán211.722

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bibica

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bibica
Mã chứng khoán
BBC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/12/1998
Ngày niêm yết
19/12/2001
Vốn điều lệ
188 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
19.000.000 cổ phiếu
Số lao động
256 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Khải
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quốc Hoàng
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
Số 443 Lỹ Thường Kiệt - P. Tân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3971 7920

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa và các sản phẩm từ sữa….

Chỉ số tài chính BBC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.114 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)78.726 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,77%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,30%
Biên lợi nhuận gộp33,24%
Biên lợi nhuận ròng6,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,46 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản31,71%

Kết quả kinh doanh BBC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,86 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,16 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ991,14 tỷ1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp619,13 tỷ590,58 tỷ619,13 tỷ496,55 tỷ476,67 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD132,55 tỷ155,60 tỷ132,55 tỷ104,64 tỷ73,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế116,18 tỷ128,66 tỷ116,18 tỷ96,16 tỷ192,92 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ116,17 tỷ128,61 tỷ116,17 tỷ96,16 tỷ192,92 tỷ
EBITDA207,37 tỷ228,25 tỷ207,37 tỷ180,04 tỷ149,86 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản2,19 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,17 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ694,74 tỷ
Tài sản dài hạn1,02 nghìn tỷ975,69 tỷ1,02 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Nợ phải trả694,69 tỷ688,18 tỷ694,69 tỷ915,46 tỷ487,06 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,50 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh280,06 tỷ-58,29 tỷ280,06 tỷ86,87 tỷ-81,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư524,16 tỷ-204,21 tỷ524,16 tỷ-496,20 tỷ-36,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-316,11 tỷ-75,05 tỷ-316,11 tỷ440,75 tỷ66,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ488,10 tỷ-337,55 tỷ488,10 tỷ31,42 tỷ-50,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ673,01 tỷ336,70 tỷ673,01 tỷ183,11 tỷ152,01 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần523,81 tỷ687,63 tỷ523,81 tỷ296,64 tỷ371,93 tỷ
Lợi nhuận gộp179,35 tỷ225,37 tỷ179,35 tỷ80,05 tỷ105,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế44,62 tỷ57,52 tỷ44,62 tỷ8,91 tỷ18,34 tỷ
LNST công ty mẹ44,64 tỷ57,49 tỷ44,64 tỷ8,90 tỷ18,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
132,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
74,82 tỷ
Các khoản dự phòng
4,12 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,94 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-43,33 tỷ
Chi phí đi vay
13,99 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
185,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
45,86 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
75,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-14,94 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-12,26 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
280,06 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-17,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
349,60 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-596,01 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,11 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
238,36 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,74 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
524,16 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,00 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,29 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-28,13 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-316,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
488,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
183,11 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
673,01 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BBC

BBC là công ty gì?
BBC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bibica, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600363970. Trụ sở tại Số 443 Lỹ Thường Kiệt - P. Tân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BBC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BBC bắt đầu giao dịch ngày 19/12/2001 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/12/1998.
Vốn hóa của BBC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BBC đạt 513,00 tỷ, tính theo phiên ngày 15/01/2026. Khối lượng niêm yết 19.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 643 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BBC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,86 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 116,18 tỷ, ROE 7,77%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BBC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Khải. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quốc Hoàng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 15/01/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600363970.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ