Công ty Cổ phần TTBGroup (TTB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TTB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần TTBGroup là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 941 toàn thị trường và thứ 157/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
183,60 tỷ
102.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.015 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
194,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
189,50 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,10%
Số lao động
55
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần TTBGroup

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần TTBGroup
Mã chứng khoán
TTB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/1998
Ngày niêm yết
19/01/2024
Vốn điều lệ
1.015 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
102.000.000 cổ phiếu
Số lao động
55 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thanh Bình
Tổng giám đốc
Ông Phùng Văn Thái
Địa chỉ
Tổ 3 - P. Quan Triều - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84-208) 3756 699
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Bất động sản.

- Kinh doanh thép xây dựng cho các dự án và thương mại.

- Sản xuất quả cầu lông.

Chỉ số tài chính TTB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 102.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.303 đ
P/E — giá trên lợi nhuận968,89 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,01%
Biên lợi nhuận gộp12,51%
Biên lợi nhuận ròng0,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,95 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,82%

Kết quả kinh doanh TTB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần194,91 tỷ43,88 tỷ69,99 tỷ874,98 tỷ
Giá vốn hàng bán170,53 tỷ40,67 tỷ63,85 tỷ859,48 tỷ
Lợi nhuận gộp24,38 tỷ3,20 tỷ6,14 tỷ15,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD169,50 triệu-88,46 tỷ-16,87 tỷ-18,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế189,50 triệu-88,46 tỷ-17,19 tỷ-18,99 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ189,50 triệu-88,46 tỷ-17,19 tỷ-18,99 tỷ
EBITDA2,08 tỷ-86,42 tỷ-14,76 tỷ-16,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,05 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,22 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn832,14 tỷ768,92 tỷ667,33 tỷ649,60 tỷ
Nợ phải trả1,00 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,05 nghìn tỷ767,22 tỷ855,68 tỷ872,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh127,87 tỷ48,06 tỷ30,70 tỷ-360,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-65,43 tỷ35,13 tỷ4,02 tỷ-258,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-25,14 tỷ-81,28 tỷ-39,65 tỷ590,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ37,30 tỷ1,91 tỷ-4,93 tỷ-28,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ40,89 tỷ136,85 tỷ134,94 tỷ139,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần35,10 tỷ45,40 tỷ32,79 tỷ26,67 tỷ
Lợi nhuận gộp6,87 tỷ6,47 tỷ6,36 tỷ6,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế59,82 triệu40,43 triệu55,62 triệu53,82 triệu
LNST công ty mẹ59,82 triệu40,43 triệu55,62 triệu53,82 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
189,50 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,91 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-37,02 triệu
Chi phí đi vay
3,99 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
29,60 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-8,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
134,61 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-29,24 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,99 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-294,07 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
127,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-65,47 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
20,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,02 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-65,43 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
107,80 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-132,95 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-25,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
37,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
40,89 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TTB

TTB là công ty gì?
TTB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần TTBGroup, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600359768. Trụ sở tại Tổ 3 - P. Quan Triều - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu TTB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTB bắt đầu giao dịch ngày 19/01/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/1998.
Vốn hóa của TTB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTB đạt 183,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 102.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 941 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 194,91 tỷ, lợi nhuận sau thuế 189,50 triệu, ROE 0,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thanh Bình. Tổng giám đốc: Ông Phùng Văn Thái.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600359768.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ