Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo (ITA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ITA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/02/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 289 toàn thị trường và thứ 43/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,16 nghìn tỷ
938.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
9.385 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
321,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
81,71 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 25,43%
Số lao động
340
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ITA

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.300 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
Mã chứng khoán
ITA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/12/1996
Ngày niêm yết
13/02/2025
Vốn điều lệ
9.385 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
938.000.000 cổ phiếu
Số lao động
340 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đặng Thị Hoàng Yến
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Phong
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Lô 2-4-6 đường C - Khu công nghiệp Tân Tạo - P. Tân Tạo - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3750 5171

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng trong Khu công nghiệp Tân Tạo, khu dân cư đô thị.

- Cho thuê đất đã được xây dựng xong cơ sở hạ tầng.

- Kinh doanh các dịch vụ trong Khu công nghiệp.

- Dịch vụ tư vấn đầu tư, tư vấn khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ.

Chỉ số tài chính ITA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 938.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu85 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.480 đ
P/E — giá trên lợi nhuận26,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,20 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,76%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,64%
Biên lợi nhuận gộp55,41%
Biên lợi nhuận ròng25,43%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,71%

Kết quả kinh doanh ITA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần321,26 tỷ510,01 tỷ576,37 tỷ607,83 tỷ
Giá vốn hàng bán143,25 tỷ169,36 tỷ247,16 tỷ-1,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp178,01 tỷ206,49 tỷ319,58 tỷ-169,90 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD104,97 tỷ142,27 tỷ247,53 tỷ-217,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế81,71 tỷ115,48 tỷ205,64 tỷ-257,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ79,94 tỷ113,82 tỷ201,95 tỷ-260,37 tỷ
EBITDA129,94 tỷ180,70 tỷ295,21 tỷ-180,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản12,78 nghìn tỷ12,63 nghìn tỷ12,08 nghìn tỷ12,22 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,91 nghìn tỷ5,81 nghìn tỷ4,92 nghìn tỷ7,17 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,87 nghìn tỷ6,82 nghìn tỷ7,16 nghìn tỷ5,05 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,01 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu10,77 nghìn tỷ10,69 nghìn tỷ10,30 nghìn tỷ10,10 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-62,85 tỷ-136,89 tỷ-37,01 tỷ-823,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư9,41 tỷ65,99 tỷ61,76 tỷ713,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,11 tỷ77,30 tỷ8,56 tỷ-104,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-50,33 tỷ6,39 tỷ33,31 tỷ-214,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,80 tỷ57,28 tỷ50,88 tỷ17,57 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần76,82 tỷ85,97 tỷ67,28 tỷ90,11 tỷ
Lợi nhuận gộp46,47 tỷ54,86 tỷ32,30 tỷ54,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,97 tỷ21,45 tỷ7,70 tỷ14,27 tỷ
LNST công ty mẹ1,48 tỷ20,95 tỷ7,26 tỷ13,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
104,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,98 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
12,49 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
142,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
36,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-180,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
57,52 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,05 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-86,98 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32,87 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-62,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
85,10 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-12,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
22,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
9,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
90,09 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-81,31 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-5,67 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-50,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
55,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về ITA

ITA là công ty gì?
ITA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302670307. Trụ sở tại Lô 2-4-6 đường C - Khu công nghiệp Tân Tạo - P. Tân Tạo - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ITA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ITA bắt đầu giao dịch ngày 13/02/2025 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/12/1996.
Vốn hóa của ITA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ITA đạt 2,16 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 938.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 289 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ITA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 321,26 tỷ, lợi nhuận sau thuế 81,71 tỷ, ROE 0,76%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ITA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đặng Thị Hoàng Yến. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thanh Phong. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302670307.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ