Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SDT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 10 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/02/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 939 toàn thị trường và thứ 156/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
184,90 tỷ
43.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
427 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
775,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
62,47 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,06%
Số lao động
567
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 10

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 10
Mã chứng khoán
SDT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/11/2005
Ngày niêm yết
05/02/2024
Vốn điều lệ
427 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
43.000.000 cổ phiếu
Số lao động
567 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Tuấn Linh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tuấn Anh
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Tầng 10-11 - Tòa nhà Sông Đà - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3768 3998

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình ngầm và dịch vụ dưới lòng đất, công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông, công trình công nghiệp, công trình công cộng, nhà ở

- Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản

- Sản xuất, kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, phụ tùng, phụ kiện bằng kim loại phục vụ xây dựng...

Chỉ số tài chính SDT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.539 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.027 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,25%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,09%
Biên lợi nhuận gộp9,98%
Biên lợi nhuận ròng8,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,35 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,39%

Kết quả kinh doanh SDT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần775,46 tỷ1,02 nghìn tỷ705,30 tỷ444,95 tỷ
Giá vốn hàng bán698,07 tỷ886,22 tỷ582,34 tỷ310,30 tỷ
Lợi nhuận gộp77,39 tỷ135,93 tỷ120,31 tỷ134,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-19,02 tỷ-673,23 triệu-1,57 tỷ4,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế62,47 tỷ-4,23 tỷ-4,98 tỷ-15,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ66,16 tỷ-164,74 triệu-1,07 tỷ-15,77 tỷ
EBITDA24,18 tỷ44,79 tỷ43,29 tỷ48,86 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,02 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,38 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn643,90 tỷ576,61 tỷ646,28 tỷ693,43 tỷ
Nợ phải trả1,16 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu861,17 tỷ798,70 tỷ802,92 tỷ808,04 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh248,24 tỷ18,94 tỷ272,33 tỷ288,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư42,61 tỷ37,58 tỷ33,43 tỷ36,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-166,70 tỷ-115,07 tỷ-118,93 tỷ-308,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ124,16 tỷ-58,55 tỷ186,83 tỷ16,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ300,70 tỷ176,54 tỷ235,09 tỷ48,26 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần122,40 tỷ209,55 tỷ137,68 tỷ195,77 tỷ
Lợi nhuận gộp18,57 tỷ32,06 tỷ18,96 tỷ29,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,29 tỷ11,23 tỷ-644,87 triệu2,69 tỷ
LNST công ty mẹ3,16 tỷ6,21 tỷ561,51 triệu1,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
67,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
43,20 tỷ
Các khoản dự phòng
3,58 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,73 tỷ
Chi phí đi vay
-61,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
48,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
84,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
31,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
106,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,59 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-29,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-316,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
248,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-468,35 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,95 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,07 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
41,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
42,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
386,57 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-551,73 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,54 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-166,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
124,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
176,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
300,70 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SDT

SDT là công ty gì?
SDT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 10, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900189357. Trụ sở tại Tầng 10-11 - Tòa nhà Sông Đà - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SDT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDT bắt đầu giao dịch ngày 05/02/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/11/2005.
Vốn hóa của SDT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDT đạt 184,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 43.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 939 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 775,46 tỷ, lợi nhuận sau thuế 62,47 tỷ, ROE 7,25%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Tuấn Linh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tuấn Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900189357.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ