Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 10 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/02/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 939 toàn thị trường và thứ 156/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng các công trình ngầm và dịch vụ dưới lòng đất, công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông, công trình công nghiệp, công trình công cộng, nhà ở
- Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản
- Sản xuất, kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, phụ tùng, phụ kiện bằng kim loại phục vụ xây dựng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.539 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.027 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,79 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,21 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,25% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,09% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,98% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,06% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,35 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 57,39% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 775,46 tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 705,30 tỷ | 444,95 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 698,07 tỷ | 886,22 tỷ | 582,34 tỷ | 310,30 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 77,39 tỷ | 135,93 tỷ | 120,31 tỷ | 134,53 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -19,02 tỷ | -673,23 triệu | -1,57 tỷ | 4,33 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 62,47 tỷ | -4,23 tỷ | -4,98 tỷ | -15,65 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 66,16 tỷ | -164,74 triệu | -1,07 tỷ | -15,77 tỷ |
| EBITDA | 24,18 tỷ | 44,79 tỷ | 43,29 tỷ | 48,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,02 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ | 2,29 nghìn tỷ | 2,21 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,38 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 643,90 tỷ | 576,61 tỷ | 646,28 tỷ | 693,43 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,16 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 861,17 tỷ | 798,70 tỷ | 802,92 tỷ | 808,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 248,24 tỷ | 18,94 tỷ | 272,33 tỷ | 288,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 42,61 tỷ | 37,58 tỷ | 33,43 tỷ | 36,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -166,70 tỷ | -115,07 tỷ | -118,93 tỷ | -308,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 124,16 tỷ | -58,55 tỷ | 186,83 tỷ | 16,10 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 300,70 tỷ | 176,54 tỷ | 235,09 tỷ | 48,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 122,40 tỷ | 209,55 tỷ | 137,68 tỷ | 195,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,57 tỷ | 32,06 tỷ | 18,96 tỷ | 29,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,29 tỷ | 11,23 tỷ | -644,87 triệu | 2,69 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,16 tỷ | 6,21 tỷ | 561,51 triệu | 1,97 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.