Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/05/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 48/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.954 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 15,49 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 25.200 |
- Chiếu xạ khử trùng các loại thủy hải sản, các loại dụng cụ y tế...
- Dịch vụ bảo quản rau quả đông lạnh, các loại thực phẩm
- Chiếu xạ bảo quản các sản phẩm công nghiệp và tiêu dùng
- Bán buôn thủy hải sản, các sản phẩm từ thịt
- Đầu tư tài chính về cổ phiếu cổ phần...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.342 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 27.147 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,22 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -4,94% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -3,60% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,58% |
| Biên lợi nhuận ròng | -23,29% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,37 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,20% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 115,21 tỷ | 131,10 tỷ | 117,91 tỷ | 135,74 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 94,95 tỷ | 99,36 tỷ | 92,51 tỷ | 90,85 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,26 tỷ | 31,74 tỷ | 25,40 tỷ | 44,89 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -27,04 tỷ | -20,56 tỷ | -34,85 tỷ | -9,01 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -26,84 tỷ | -20,86 tỷ | -35,61 tỷ | -9,01 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -26,84 tỷ | -20,86 tỷ | -35,61 tỷ | -9,01 tỷ |
| EBITDA | 26,13 tỷ | 35,91 tỷ | 14,25 tỷ | 39,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 745,78 tỷ | 814,19 tỷ | 890,47 tỷ | 973,92 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 70,71 tỷ | 87,88 tỷ | 128,90 tỷ | 242,77 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 675,07 tỷ | 726,32 tỷ | 761,58 tỷ | 731,14 tỷ |
| Nợ phải trả | 202,84 tỷ | 244,41 tỷ | 299,83 tỷ | 347,67 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 542,94 tỷ | 569,78 tỷ | 590,64 tỷ | 626,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 42,67 tỷ | 52,33 tỷ | -12,72 tỷ | 38,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,10 tỷ | 9,29 tỷ | 63,82 tỷ | -38,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -42,11 tỷ | -60,44 tỷ | -49,16 tỷ | -15,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,66 tỷ | 1,18 tỷ | 1,95 tỷ | -14,44 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,17 tỷ | 7,69 tỷ | 6,48 tỷ | 4,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 27,95 tỷ | 31,04 tỷ | 25,87 tỷ | 28,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,76 tỷ | 7,42 tỷ | 3,04 tỷ | 5,33 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -6,29 tỷ | -3,44 tỷ | -7,93 tỷ | -6,61 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -6,29 tỷ | -3,44 tỷ | -7,93 tỷ | -6,61 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.