Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú (APC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

APC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/05/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 48/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
120,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
201 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
115,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-26,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -23,29%
Số lao động
197
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu APC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.300 đ
Khối lượng bình quân phiên1.954
Giá trị giao dịch bình quân phiên15,49 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.100
Khối lượng nước ngoài bán25.200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú
Mã chứng khoán
APC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/11/2005
Ngày niêm yết
15/05/2024
Vốn điều lệ
201 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
197 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Ngọc Hậu
Tổng giám đốc
Bà Võ Thùy Dương
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
119A/2 Tổ 4 Khu phố 1B - P. An Phú - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 371 2292

Lĩnh vực kinh doanh

- Chiếu xạ khử trùng các loại thủy hải sản, các loại dụng cụ y tế...

- Dịch vụ bảo quản rau quả đông lạnh, các loại thực phẩm

- Chiếu xạ bảo quản các sản phẩm công nghiệp và tiêu dùng

- Bán buôn thủy hải sản, các sản phẩm từ thịt

- Đầu tư tài chính về cổ phiếu cổ phần...

Chỉ số tài chính APC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.342 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.147 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-4,94%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,60%
Biên lợi nhuận gộp17,58%
Biên lợi nhuận ròng-23,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,20%

Kết quả kinh doanh APC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần115,21 tỷ131,10 tỷ117,91 tỷ135,74 tỷ
Giá vốn hàng bán94,95 tỷ99,36 tỷ92,51 tỷ90,85 tỷ
Lợi nhuận gộp20,26 tỷ31,74 tỷ25,40 tỷ44,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-27,04 tỷ-20,56 tỷ-34,85 tỷ-9,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-26,84 tỷ-20,86 tỷ-35,61 tỷ-9,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-26,84 tỷ-20,86 tỷ-35,61 tỷ-9,01 tỷ
EBITDA26,13 tỷ35,91 tỷ14,25 tỷ39,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản745,78 tỷ814,19 tỷ890,47 tỷ973,92 tỷ
Tài sản ngắn hạn70,71 tỷ87,88 tỷ128,90 tỷ242,77 tỷ
Tài sản dài hạn675,07 tỷ726,32 tỷ761,58 tỷ731,14 tỷ
Nợ phải trả202,84 tỷ244,41 tỷ299,83 tỷ347,67 tỷ
Vốn chủ sở hữu542,94 tỷ569,78 tỷ590,64 tỷ626,25 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh42,67 tỷ52,33 tỷ-12,72 tỷ38,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,10 tỷ9,29 tỷ63,82 tỷ-38,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-42,11 tỷ-60,44 tỷ-49,16 tỷ-15,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,66 tỷ1,18 tỷ1,95 tỷ-14,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,17 tỷ7,69 tỷ6,48 tỷ4,53 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần27,95 tỷ31,04 tỷ25,87 tỷ28,87 tỷ
Lợi nhuận gộp3,76 tỷ7,42 tỷ3,04 tỷ5,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,29 tỷ-3,44 tỷ-7,93 tỷ-6,61 tỷ
LNST công ty mẹ-6,29 tỷ-3,44 tỷ-7,93 tỷ-6,61 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-26,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
53,16 tỷ
Các khoản dự phòng
452,65 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,43 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-194,41 triệu
Chi phí đi vay
13,54 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
41,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
6,50 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
262,56 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,44 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
9,75 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,90 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-52,90 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
42,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-423,38 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
190,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-9,79 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,86 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
267,85 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,10 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
190,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-232,11 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-42,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,17 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về APC

APC là công ty gì?
APC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700480244. Trụ sở tại 119A/2 Tổ 4 Khu phố 1B - P. An Phú - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu APC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu APC bắt đầu giao dịch ngày 15/05/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/11/2005.
Vốn hóa của APC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của APC đạt 120,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1089 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của APC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 115,21 tỷ, lợi nhuận sau thuế -26,84 tỷ, ROE -4,94%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu APC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Ngọc Hậu. Tổng giám đốc: Bà Võ Thùy Dương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700480244.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ