Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế (IFS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IFS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 830 toàn thị trường và thứ 81/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.000 đ
-200 đ (-1,16%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
261,00 tỷ
87.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
871 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
140,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,59%
Số lao động
1.026
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IFS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.600 đ
Khối lượng bình quân phiên4.564
Giá trị giao dịch bình quân phiên99,65 triệu
Khối lượng nước ngoài mua37.100
Khối lượng nước ngoài bán99.780

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế
Mã chứng khoán
IFS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/08/2005
Ngày niêm yết
16/11/2016
Vốn điều lệ
871 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
87.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.026 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Moeko Masukawa
Đơn vị kiểm toán
Grant Thornton
Địa chỉ
Lô 13 - KCN Tam Phước - P. Tam Phước - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 351 1138

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất đồ uống không cồn hoặc có độ cồn thấp (nhỏ hơn 10%), nước khoáng

- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn; các loại bánh từ bột

- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

- Chế biến và bảo quản rau quả

- Chế biến nông sản, thuỷ sản thành sản phẩm đóng hộp, sấy khô, ướp đông để xuất khẩu.

Chỉ số tài chính IFS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 87.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.617 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.647 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,68%
Biên lợi nhuận gộp29,77%
Biên lợi nhuận ròng6,59%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,22 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,31%

Kết quả kinh doanh IFS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,14 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,37 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp635,96 tỷ676,67 tỷ670,89 tỷ561,52 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD182,28 tỷ223,29 tỷ264,61 tỷ187,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế140,72 tỷ172,93 tỷ208,59 tỷ155,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ140,72 tỷ172,93 tỷ208,59 tỷ155,65 tỷ
EBITDA194,19 tỷ233,72 tỷ275,52 tỷ203,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,45 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,31 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn148,12 tỷ151,72 tỷ120,94 tỷ121,50 tỷ
Nợ phải trả266,05 tỷ256,91 tỷ209,94 tỷ242,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,19 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh117,32 tỷ235,94 tỷ85,08 tỷ84,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-59,79 tỷ-20,61 tỷ25,48 tỷ11,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-172,86 tỷ-209,11 tỷ-155,09 tỷ-16,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-115,34 tỷ6,22 tỷ-44,53 tỷ80,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ855,80 tỷ971,02 tỷ964,68 tỷ1,01 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần533,86 tỷ531,44 tỷ530,18 tỷ520,06 tỷ
Lợi nhuận gộp172,54 tỷ154,13 tỷ157,56 tỷ156,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế52,87 tỷ36,48 tỷ47,30 tỷ38,80 tỷ
LNST công ty mẹ52,87 tỷ36,48 tỷ47,30 tỷ38,80 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
175,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,91 tỷ
Các khoản dự phòng
4,26 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-107,94 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-28,77 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
163,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-26,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
597,58 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,32 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-28,27 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
117,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-88,02 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
25,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
28,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-59,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-172,86 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-172,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-115,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
971,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
109,80 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
855,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về IFS

IFS là công ty gì?
IFS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600245631. Trụ sở tại Lô 13 - KCN Tam Phước - P. Tam Phước - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu IFS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IFS bắt đầu giao dịch ngày 16/11/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/08/2005.
Vốn hóa của IFS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IFS đạt 261,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 87.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 830 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IFS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,14 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 140,72 tỷ, ROE 11,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IFS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Moeko Masukawa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Grant Thornton.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600245631.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ