Công ty Cổ phần Sông Đà 505 (S55)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

S55
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 505 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 829 toàn thị trường và thứ 137/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
26.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
262,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
364,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
141,27 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 38,74%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 505

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 505
Mã chứng khoán
S55
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/06/2004
Ngày niêm yết
22/12/2006
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Văn Tuyển
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Làng Tăng - X. IaO - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.24) 6265 9505

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.

- Xây dựng và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ.

- Xây dựng công trình công cộng.

- Khai thác cát, đá, sỏi; Sản xuất vật liệu xây dựng.

- Kinh doanh bất động sản; Xây dựng nhà các loại.

- Mua bán vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ tùng, phụ kiện phục vụ xây dựng.

- Thi công bằng phương pháp khoan, nổ mìn, xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụt.

Chỉ số tài chính S55

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu10.096 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)106.654 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,60 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,25%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,85%
Biên lợi nhuận gộp52,72%
Biên lợi nhuận ròng38,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,93 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,30%

Kết quả kinh doanh S55 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần364,63 tỷ583,81 tỷ627,20 tỷ949,32 tỷ
Giá vốn hàng bán172,39 tỷ413,02 tỷ498,08 tỷ748,29 tỷ
Lợi nhuận gộp192,24 tỷ170,79 tỷ129,12 tỷ201,01 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD146,59 tỷ121,78 tỷ76,58 tỷ135,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế141,27 tỷ139,40 tỷ71,84 tỷ124,51 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ100,96 tỷ107,62 tỷ58,44 tỷ93,62 tỷ
EBITDA220,84 tỷ162,37 tỷ134,96 tỷ190,98 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,06 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn341,80 tỷ291,36 tỷ729,11 tỷ538,67 tỷ
Tài sản dài hạn1,72 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ
Nợ phải trả996,43 tỷ1,14 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,07 nghìn tỷ944,96 tỷ839,32 tỷ806,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh102,44 tỷ589,26 tỷ-268,43 tỷ-35,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,61 tỷ-104,05 tỷ96,63 tỷ-94,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-110,97 tỷ-486,31 tỷ181,12 tỷ139,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-24,14 tỷ-1,09 tỷ9,32 tỷ10,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ756,57 triệu24,89 tỷ25,99 tỷ16,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần60,62 tỷ109,22 tỷ54,45 tỷ102,59 tỷ
Lợi nhuận gộp27,52 tỷ61,15 tỷ23,54 tỷ57,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,89 tỷ51,10 tỷ9,89 tỷ60,34 tỷ
LNST công ty mẹ17,24 tỷ36,91 tỷ6,33 tỷ49,30 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
146,07 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
74,25 tỷ
Các khoản dự phòng
1,95 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-40,39 tỷ
Chi phí đi vay
71,77 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
253,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-16,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-54,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
482,11 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-70,31 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,93 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
102,44 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,43 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-370,25 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
339,97 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-900,00 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
29,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
353,16 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-433,08 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-31,04 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-110,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-24,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
24,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
756,57 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về S55

S55 là công ty gì?
S55 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 505, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900320629. Trụ sở tại Làng Tăng - X. IaO - T. Gia Lai.
Cổ phiếu S55 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu S55 bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/06/2004.
Vốn hóa của S55 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của S55 đạt 262,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 829 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của S55 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 364,63 tỷ, lợi nhuận sau thuế 141,27 tỷ, ROE 13,25%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu S55?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Văn Tuyển. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900320629.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ