Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vimeco là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1084 toàn thị trường và thứ 186/350 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: kinh doanh bất động sản; cho thuê văn phòng, khách sạn, nhà chung cư.
- Chuẩn bị mặt bằng: Thi công xây lắp: san nền, xử lý nền đất yếu.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Kinh doanh: cát, đá, sỏi, gạch ngói, xi măng, kính tấm lợp, nhựa đường và các vật liệu khác dùng trong xây dựng và trang trí nội, ngoại thất. Kinh doanh kết cấu bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm.
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại: Gia công lắp đặt: xe máy, thiết bị,dây truyền công nghệ, kết cấu thép phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, đương dây và trạm.
- Cho thuê xe có động cơ: Cho thuê xe máy.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển: Cho thuê: thiết bị, dây truyền công nghệ, kết cấu thép phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạm.
- Giáo dục nhà trẻ.
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: Thi công hạ tầng kỹ thuật các khu đô thị, khu công nghiệp, các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải; đường dây và trạm điện có cấp điện áp tới 220KV; thi công các hệ thống phòng cháy, chữa cháy; xây dựng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông (đường bộ, sân bay, cảng, cầu các cấp), công trình bưu điện, các công trình thủy lợi-thủy điện, đê, kè, đập.
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao: Sản xuất kết cấu bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -333 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.972 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,35 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -2,78% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,83% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,77% |
| Biên lợi nhuận ròng | -1,18% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,36 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 70,25% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 816,98 tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 918,45 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 745,30 tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 857,99 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 71,67 tỷ | 85,17 tỷ | 87,35 tỷ | 60,46 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -16,56 tỷ | 4,58 tỷ | 1,20 tỷ | 4,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -9,65 tỷ | 3,21 tỷ | 4,66 tỷ | 2,76 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -9,65 tỷ | 3,21 tỷ | 4,66 tỷ | 3,02 tỷ |
| EBITDA | 11,15 tỷ | 34,22 tỷ | 32,47 tỷ | 33,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,17 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 899,25 tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 267,69 tỷ | 258,68 tỷ | 249,33 tỷ | 258,19 tỷ |
| Nợ phải trả | 819,74 tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 347,19 tỷ | 356,84 tỷ | 353,63 tỷ | 350,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 34,20 tỷ | 43,85 tỷ | -55,98 tỷ | -104,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -12,15 tỷ | -11,55 tỷ | 44,96 tỷ | -89,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -17,79 tỷ | 17,07 tỷ | -2,91 tỷ | 246,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,26 tỷ | 49,36 tỷ | -13,93 tỷ | 52,22 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 109,24 tỷ | 104,99 tỷ | 55,62 tỷ | 69,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 105,72 tỷ | 144,56 tỷ | 115,78 tỷ | 231,80 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,10 tỷ | 18,66 tỷ | 20,54 tỷ | 17,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 162,90 triệu | 1,28 tỷ | 525,67 triệu | 363,09 triệu |
| LNST công ty mẹ | 163,04 triệu | 1,28 tỷ | 370,86 triệu | 363,00 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.