Công ty Cổ phần Vimeco (VMC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VMC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vimeco là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1084 toàn thị trường và thứ 186/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
121,80 tỷ
29.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
287 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
816,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-9,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -1,18%
Số lao động
328
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vimeco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vimeco
Mã chứng khoán
VMC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/11/2002
Ngày niêm yết
11/12/2006
Vốn điều lệ
287 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
29.000.000 cổ phiếu
Số lao động
328 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Đình Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Đặng Văn Hiếu
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tòa nhà Vimeco - Lô E9 - Đường Phạm Hùng - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3784 8204

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: kinh doanh bất động sản; cho thuê văn phòng, khách sạn, nhà chung cư.

- Chuẩn bị mặt bằng: Thi công xây lắp: san nền, xử lý nền đất yếu.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Kinh doanh: cát, đá, sỏi, gạch ngói, xi măng, kính tấm lợp, nhựa đường và các vật liệu khác dùng trong xây dựng và trang trí nội, ngoại thất. Kinh doanh kết cấu bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm.

- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại: Gia công lắp đặt: xe máy, thiết bị,dây truyền công nghệ, kết cấu thép phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, đương dây và trạm.

- Cho thuê xe có động cơ: Cho thuê xe máy.

- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển: Cho thuê: thiết bị, dây truyền công nghệ, kết cấu thép phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạm.

- Giáo dục nhà trẻ.

- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: Thi công hạ tầng kỹ thuật các khu đô thị, khu công nghiệp, các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải; đường dây và trạm điện có cấp điện áp tới 220KV; thi công các hệ thống phòng cháy, chữa cháy; xây dựng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông (đường bộ, sân bay, cảng, cầu các cấp), công trình bưu điện, các công trình thủy lợi-thủy điện, đê, kè, đập.

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao: Sản xuất kết cấu bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm.

Chỉ số tài chính VMC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-333 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.972 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,35 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,83%
Biên lợi nhuận gộp8,77%
Biên lợi nhuận ròng-1,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản70,25%

Kết quả kinh doanh VMC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần816,98 tỷ1,12 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ918,45 tỷ
Giá vốn hàng bán745,30 tỷ1,03 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ857,99 tỷ
Lợi nhuận gộp71,67 tỷ85,17 tỷ87,35 tỷ60,46 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-16,56 tỷ4,58 tỷ1,20 tỷ4,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,65 tỷ3,21 tỷ4,66 tỷ2,76 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-9,65 tỷ3,21 tỷ4,66 tỷ3,02 tỷ
EBITDA11,15 tỷ34,22 tỷ32,47 tỷ33,06 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,17 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn899,25 tỷ1,15 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn267,69 tỷ258,68 tỷ249,33 tỷ258,19 tỷ
Nợ phải trả819,74 tỷ1,05 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu347,19 tỷ356,84 tỷ353,63 tỷ350,68 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh34,20 tỷ43,85 tỷ-55,98 tỷ-104,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,15 tỷ-11,55 tỷ44,96 tỷ-89,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-17,79 tỷ17,07 tỷ-2,91 tỷ246,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,26 tỷ49,36 tỷ-13,93 tỷ52,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ109,24 tỷ104,99 tỷ55,62 tỷ69,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần105,72 tỷ144,56 tỷ115,78 tỷ231,80 tỷ
Lợi nhuận gộp19,10 tỷ18,66 tỷ20,54 tỷ17,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế162,90 triệu1,28 tỷ525,67 triệu363,09 triệu
LNST công ty mẹ163,04 triệu1,28 tỷ370,86 triệu363,00 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-6,80 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
27,70 tỷ
Các khoản dự phòng
10,42 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
9,69 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,54 tỷ
Chi phí đi vay
39,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
56,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
169,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
56,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-208,21 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,51 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-39,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
34,20 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
12,53 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,18 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
52,99 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-67,91 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,80 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
965,92 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-975,34 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-8,36 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,51 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-17,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
104,99 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-9,69 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
109,24 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VMC

VMC là công ty gì?
VMC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vimeco, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101338571. Trụ sở tại Tòa nhà Vimeco - Lô E9 - Đường Phạm Hùng - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VMC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VMC bắt đầu giao dịch ngày 11/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/11/2002.
Vốn hóa của VMC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VMC đạt 121,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 29.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1084 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VMC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 816,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế -9,65 tỷ, ROE -2,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VMC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Đình Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Đặng Văn Hiếu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101338571.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ