Công ty cổ phần Tập đoàn FLC (FLC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .

FLC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn FLC là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/03/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 264 toàn thị trường và thứ 39/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 30/12/2025
3.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,49 nghìn tỷ
710.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
7.100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2021
6,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2021
83,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,21%
Số lao động
3.243
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FLC

Giá đóng cửa theo tuần, 83 mốc, đến phiên 30/12/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.500 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn FLC

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn FLC
Mã chứng khoán
FLC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/01/2010
Ngày niêm yết
03/03/2023
Vốn điều lệ
7.100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
710.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.243 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Bá Nguyên
Tổng giám đốc
Bà Bùi Hải Huyền
Đơn vị kiểm toán
Thang Long - T.D.K
Địa chỉ
Tầng 5 - Tòa nhà FLC Landmark Tower - Đường Lê Đức Thọ - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3771 1111
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Ngành kinh doanh chính là Kinh doanh Bất động sản: Bất động sản nhà ở, Bất động sản nghỉ dưỡng, Trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, Bất động sản Khu công nghiệp.

- Ngành nghề kinh doanh phụ trợ: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nghỉ dưỡng, Kinh doanh các cơ sở thể thao, đặc biệt sân golf, Hoạt động thiết kế xây dựng, Vận tải du thuyền, Vận tải hàng không, Đầu tư tài chính, Nông nghiệp công nghệ cao, Bán lẻ vàng bạc, trang sức, đá quý.

- Các hoạt động kinh doanh thương mại khác.

Chỉ số tài chính FLC

Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 710.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu119 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.694 đ
P/E — giá trên lợi nhuận29,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,25%
Biên lợi nhuận gộp6,00%
Biên lợi nhuận ròng1,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,48 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,22%

Kết quả kinh doanh FLC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2021202020192018
Doanh thu thuần6,88 nghìn tỷ13,50 nghìn tỷ15,93 nghìn tỷ12,02 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,36 nghìn tỷ16,66 nghìn tỷ16,79 nghìn tỷ10,47 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp412,77 tỷ-3,17 nghìn tỷ-1,01 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD96,44 tỷ447,67 tỷ765,02 tỷ703,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế83,60 tỷ307,99 tỷ695,93 tỷ470,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ84,47 tỷ159,95 tỷ301,55 tỷ459,96 tỷ
EBITDA372,25 tỷ611,97 tỷ807,84 tỷ1,34 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2021202020192018
Tổng tài sản33,79 nghìn tỷ37,84 nghìn tỷ32,01 nghìn tỷ25,89 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn17,64 nghìn tỷ19,92 nghìn tỷ17,59 nghìn tỷ15,64 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn16,15 nghìn tỷ17,92 nghìn tỷ14,43 nghìn tỷ10,25 nghìn tỷ
Nợ phải trả24,06 nghìn tỷ24,41 nghìn tỷ20,37 nghìn tỷ16,87 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu9,72 nghìn tỷ13,42 nghìn tỷ11,64 nghìn tỷ9,02 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2021202020192018
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,19 nghìn tỷ406,03 tỷ959,17 tỷ2,02 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,15 nghìn tỷ-93,56 tỷ-3,11 nghìn tỷ-2,74 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,88 nghìn tỷ269,76 tỷ2,45 nghìn tỷ590,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,09 nghìn tỷ582,23 tỷ298,20 tỷ-131,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ126,74 tỷ1,22 nghìn tỷ632,96 tỷ334,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2022Q2/2022Q1/2022Q4/2021
Doanh thu thuần430,90 tỷ623,60 tỷ1,09 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-96,26 tỷ104,06 tỷ-14,34 tỷ309,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-785,35 tỷ-640,24 tỷ-465,44 tỷ14,51 tỷ
LNST công ty mẹ-781,92 tỷ-643,72 tỷ-465,76 tỷ10,94 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2021

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
162,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
275,82 tỷ
Các khoản dự phòng
-108,53 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
727,46 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,46 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
374,94 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-756,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,29 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
478,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,37 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-160,53 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-281,42 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-164,04 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
18,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,19 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,09 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,38 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,59 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-993,43 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
647,35 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,08 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,15 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,89 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,99 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-25,95 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,88 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,09 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,22 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-70.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
126,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về FLC

FLC là công ty gì?
FLC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn FLC, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102683813. Trụ sở tại Tầng 5 - Tòa nhà FLC Landmark Tower - Đường Lê Đức Thọ - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu FLC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FLC bắt đầu giao dịch ngày 03/03/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/01/2010.
Vốn hóa của FLC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FLC đạt 2,49 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 30/12/2025. Khối lượng niêm yết 710.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 264 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FLC ra sao?
Theo báo cáo năm 2021: doanh thu 6,88 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 83,60 tỷ, ROE 0,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FLC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Bá Nguyên. Tổng giám đốc: Bà Bùi Hải Huyền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Thang Long - T.D.K.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2021 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 30/12/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102683813.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ