Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn FLC là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/03/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 264 toàn thị trường và thứ 39/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 83 mốc, đến phiên 30/12/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Ngành kinh doanh chính là Kinh doanh Bất động sản: Bất động sản nhà ở, Bất động sản nghỉ dưỡng, Trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, Bất động sản Khu công nghiệp.
- Ngành nghề kinh doanh phụ trợ: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nghỉ dưỡng, Kinh doanh các cơ sở thể thao, đặc biệt sân golf, Hoạt động thiết kế xây dựng, Vận tải du thuyền, Vận tải hàng không, Đầu tư tài chính, Nông nghiệp công nghệ cao, Bán lẻ vàng bạc, trang sức, đá quý.
- Các hoạt động kinh doanh thương mại khác.
Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 710.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 119 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.694 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 29,42 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,86% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,00% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,21% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,48 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 71,22% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,88 nghìn tỷ | 13,50 nghìn tỷ | 15,93 nghìn tỷ | 12,02 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 6,36 nghìn tỷ | 16,66 nghìn tỷ | 16,79 nghìn tỷ | 10,47 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 412,77 tỷ | -3,17 nghìn tỷ | -1,01 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 96,44 tỷ | 447,67 tỷ | 765,02 tỷ | 703,70 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 83,60 tỷ | 307,99 tỷ | 695,93 tỷ | 470,03 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 84,47 tỷ | 159,95 tỷ | 301,55 tỷ | 459,96 tỷ |
| EBITDA | 372,25 tỷ | 611,97 tỷ | 807,84 tỷ | 1,34 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 33,79 nghìn tỷ | 37,84 nghìn tỷ | 32,01 nghìn tỷ | 25,89 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 17,64 nghìn tỷ | 19,92 nghìn tỷ | 17,59 nghìn tỷ | 15,64 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 16,15 nghìn tỷ | 17,92 nghìn tỷ | 14,43 nghìn tỷ | 10,25 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 24,06 nghìn tỷ | 24,41 nghìn tỷ | 20,37 nghìn tỷ | 16,87 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 9,72 nghìn tỷ | 13,42 nghìn tỷ | 11,64 nghìn tỷ | 9,02 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,19 nghìn tỷ | 406,03 tỷ | 959,17 tỷ | 2,02 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -4,15 nghìn tỷ | -93,56 tỷ | -3,11 nghìn tỷ | -2,74 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,88 nghìn tỷ | 269,76 tỷ | 2,45 nghìn tỷ | 590,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,09 nghìn tỷ | 582,23 tỷ | 298,20 tỷ | -131,81 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 126,74 tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 632,96 tỷ | 334,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2022 | Q2/2022 | Q1/2022 | Q4/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 430,90 tỷ | 623,60 tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -96,26 tỷ | 104,06 tỷ | -14,34 tỷ | 309,91 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -785,35 tỷ | -640,24 tỷ | -465,44 tỷ | 14,51 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -781,92 tỷ | -643,72 tỷ | -465,76 tỷ | 10,94 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.