Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nông dược H.A.I là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/04/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 817 toàn thị trường và thứ 38/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 83 mốc, đến phiên 30/12/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 1.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất, mua bán hoá chất (trừ hoá chất có tính độc hại mạnh), phân bón, giống cây trồng (không sản xuất tại trụ sở)
- Sản xuất mua bán thuốc bảo vệ thực vật, hạt giống (không sản xuất tại trụ sở)
- Trồng lúa, cây lương thực, cây lấy sợi, cây ăn quả, cây điều, hồ tiêu, cà phê, cây gia vị, dược liệu
- Cho thuê xe tải, máy móc thiết bị sản xuất ngành nông dược
- Xây dựng nhà các loại, kinh doanh bất động sản...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 183.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 21 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.940 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 72,95 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,15 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,21% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,16% |
| Biên lợi nhuận gộp | 32,22% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,76% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,28 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 21,92% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 213,38 tỷ | 165,29 tỷ | 223,70 tỷ | 628,86 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 139,00 tỷ | 128,47 tỷ | 161,18 tỷ | 584,89 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 68,76 tỷ | 33,18 tỷ | 49,63 tỷ | 24,39 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,39 tỷ | -25,73 tỷ | 17,91 tỷ | -662,92 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,76 tỷ | 71,76 tỷ | 24,38 tỷ | -664,18 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,76 tỷ | 70,66 tỷ | 24,36 tỷ | -606,00 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,33 nghìn tỷ | 2,34 nghìn tỷ | 2,50 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,08 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 1,93 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 248,84 tỷ | 265,26 tỷ | 310,72 tỷ | 331,21 tỷ |
| Nợ phải trả | 510,73 tỷ | 525,71 tỷ | 718,86 tỷ | 791,92 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,82 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 40,06 tỷ | 53,64 tỷ | 59,44 tỷ | 55,91 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,22 tỷ | 17,17 tỷ | 23,62 tỷ | 20,94 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -4,93 tỷ | -2,42 tỷ | 6,34 tỷ | 1,89 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -4,93 tỷ | -2,42 tỷ | 6,34 tỷ | 1,89 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.