Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1133 toàn thị trường và thứ 50/63 trong ngành về vốn hóa.
- Xuất khẩu nông lâm sản, dược liệu.
- Sản xuất nước uống thảo dược.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 33.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 533 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.422 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,19 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,29 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,68% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,84% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,30% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,65 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 39,22% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 534,71 tỷ | 436,11 tỷ | 314,43 tỷ | 265,38 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 491,81 tỷ | 420,33 tỷ | 301,64 tỷ | 254,10 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 42,90 tỷ | 15,78 tỷ | 12,78 tỷ | 11,22 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 22,11 tỷ | 2,12 tỷ | 2,11 tỷ | 2,07 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 17,64 tỷ | 1,93 tỷ | 1,63 tỷ | 1,43 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 17,59 tỷ | 1,88 tỷ | 1,63 tỷ | 1,43 tỷ |
| EBITDA | 28,93 tỷ | 8,45 tỷ | 8,99 tỷ | 8,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 620,16 tỷ | 494,11 tỷ | 412,44 tỷ | 380,62 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 424,39 tỷ | 294,36 tỷ | 357,29 tỷ | 318,79 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 195,77 tỷ | 199,75 tỷ | 55,16 tỷ | 61,82 tỷ |
| Nợ phải trả | 243,23 tỷ | 135,62 tỷ | 78,36 tỷ | 48,16 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 376,93 tỷ | 358,49 tỷ | 334,08 tỷ | 332,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -109,56 tỷ | -1,11 tỷ | 101,10 tỷ | 7,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 16,51 tỷ | -58,34 tỷ | -127,71 tỷ | 3,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 97,51 tỷ | 59,95 tỷ | 26,66 tỷ | -21,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,46 tỷ | 497,17 triệu | 45,39 triệu | -10,07 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,14 tỷ | 686,71 triệu | 188,56 triệu | 145,13 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 157,60 tỷ | 48,89 tỷ | 156,97 tỷ | 212,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,75 tỷ | 8,82 tỷ | 5,23 tỷ | 19,52 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,16 tỷ | 2,58 tỷ | 1,16 tỷ | 11,38 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 5,11 tỷ | 2,58 tỷ | 1,15 tỷ | 11,34 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.