Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Tập đoàn Green+ là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/01/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1152 toàn thị trường và thứ 51/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 65.986 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 168,83 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Việt Nam là một trong những Quốc gia có tốc độ già hóa dân số nhanh nhất thế giới, nhận thức của người tiêu dùng đối với sức khỏe ngày càng cao và thu nhập của người dân cao hơn khiến chị tiêu cho hoạt động chăm sóc sức khỏe nói chung và tiêu thụ dược phẩm bình quân đầu người tăng.
- Chính phủ cũng nỗ lực nhằm làm cho dịch vụ chăm sóc sức khỏe dễ tiếp cận hơn với giá cả phải chăng khiến cho ngành Dược và Thực phẩm chức năng có động lực phát triển mạnh.
- Với nhận định trên, từ năm 2021 Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+ quyết định tập trung đầu tư vào ngành Dược và Thực phẩm chức năng. Green+ đặt mục tiêu đến năm 2035 trở thành Tập đoàn chuyên ngành dược & thực phẩm chức năng hàng đầu Việt Nam.
- Với sứ mệnh “Vì chất lượng cuộc sống”, Green+ cam kết mang đến những sản phẩm dịch vụ tốt nhất, chất lượng cao nhất, hướng đến nâng cao sức khỏe người tiêu dùng, nâng cấp thể trạng người Việt Nam.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 54.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 36 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.038 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 52,79 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,17 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,41% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,34% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,17% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,58% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,20 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 16,86% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 152,84 tỷ | 80,59 tỷ | 89,46 tỷ | 548,99 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 131,18 tỷ | 70,06 tỷ | 78,41 tỷ | 515,95 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,66 tỷ | 10,53 tỷ | 11,06 tỷ | 32,73 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,59 tỷ | 5,84 tỷ | 1,38 tỷ | 20,93 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,42 tỷ | 4,87 tỷ | -881,96 triệu | 17,87 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,94 tỷ | 4,37 tỷ | -1,59 tỷ | 15,12 tỷ |
| EBITDA | 5,79 tỷ | 7,04 tỷ | 2,58 tỷ | 22,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 716,91 tỷ | 771,27 tỷ | 636,88 tỷ | 641,27 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 305,16 tỷ | 480,95 tỷ | 296,14 tỷ | 297,02 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 411,75 tỷ | 290,32 tỷ | 340,73 tỷ | 344,24 tỷ |
| Nợ phải trả | 120,87 tỷ | 176,79 tỷ | 45,59 tỷ | 42,35 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 596,04 tỷ | 594,48 tỷ | 591,29 tỷ | 598,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -13,35 tỷ | -130,53 tỷ | -39,10 tỷ | 10,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 64,29 tỷ | 9,71 tỷ | 29,11 tỷ | -200,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -63,35 tỷ | 127,44 tỷ | -972,58 triệu | 188,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -12,41 tỷ | 6,62 tỷ | -10,97 tỷ | -1,44 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 674,28 triệu | 13,08 tỷ | 6,46 tỷ | 17,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,77 tỷ | 47,73 tỷ | 30,56 tỷ | 21,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,08 tỷ | -2,97 tỷ | 4,44 tỷ | 6,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,70 tỷ | -7,28 tỷ | 1,49 tỷ | 1,02 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,59 tỷ | -7,36 tỷ | 1,40 tỷ | 946,46 triệu |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.