Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/07/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 376 toàn thị trường và thứ 39/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 7.540 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.390 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 485.932 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 3,21 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 7.348.545 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 7.813.149 |
- Sản xuất sản phẩm và nguyên vật liệu sinh học phân hủy hoàn toàn
- Sản xuất bao bì
- Sản xuất nhựa kỹ thuật và nhựa nội thất
- Sản xuất nguyên vật liệu và hóa chất ngành nhựa
- Kinh doanh bất động sản khu công nghiệp
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 244.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 670 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.757 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,22 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,23 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,94% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,19% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,00% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,74% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 54,02% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,75 nghìn tỷ | 14,20 nghìn tỷ | 14,53 nghìn tỷ | 17,35 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 9,24 nghìn tỷ | 12,41 nghìn tỷ | 13,10 nghìn tỷ | 15,81 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,50 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ | 1,43 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 539,09 tỷ | 521,33 tỷ | 305,27 tỷ | 159,30 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 402,07 tỷ | 309,57 tỷ | 219,28 tỷ | 57,41 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 163,53 tỷ | 119,05 tỷ | 34,65 tỷ | -19,48 tỷ |
| EBITDA | 1,06 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 794,85 tỷ | 636,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 12,61 nghìn tỷ | 13,44 nghìn tỷ | 12,37 nghìn tỷ | 12,55 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,56 nghìn tỷ | 6,43 nghìn tỷ | 6,46 nghìn tỷ | 7,14 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 8,05 nghìn tỷ | 7,01 nghìn tỷ | 5,91 nghìn tỷ | 5,42 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 6,81 nghìn tỷ | 7,53 nghìn tỷ | 6,65 nghìn tỷ | 6,30 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,80 nghìn tỷ | 5,92 nghìn tỷ | 5,73 nghìn tỷ | 6,26 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 989,73 tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 2,78 nghìn tỷ | 252,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,56 nghìn tỷ | -1,06 nghìn tỷ | -1,35 nghìn tỷ | -733,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -229,45 tỷ | -85,65 tỷ | -943,05 tỷ | 285,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -804,33 tỷ | -94,95 tỷ | 488,01 tỷ | -194,60 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,63 nghìn tỷ | 2,42 nghìn tỷ | 2,50 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,23 nghìn tỷ | 2,37 nghìn tỷ | 3,86 nghìn tỷ | 2,31 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 360,22 tỷ | 350,22 tỷ | 465,30 tỷ | 357,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 152,70 tỷ | 116,69 tỷ | 46,71 tỷ | 169,19 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 64,95 tỷ | 49,67 tỷ | 13,89 tỷ | 58,33 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.