Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ (TSC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TSC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/10/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 679 toàn thị trường và thứ 32/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.230 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
439,31 tỷ
197.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.969 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
755,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-4,21 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -0,56%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ
Mã chứng khoán
TSC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/07/2003
Ngày niêm yết
04/10/2007
Vốn điều lệ
1.969 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
197.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trọng Thanh
Tổng giám đốc
Bà Võ Thị Hồng Thắm
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
Số 1D Phạm Ngũ Lão - P. Ninh Kiều - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.292) 382 5848 - 382 5850

Lĩnh vực kinh doanh

- Nhập khẩu kinh doanh phân bón các loại.

- Thu mua, gia công, chế biến, cung ứng xuất khẩu gạo và các loại nông sản.

- Nhập khẩu, kinh doanh máy móc thiết bị và tư liệu sản xuất phục vụ nông nghiệp….

Chỉ số tài chính TSC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 197.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-104 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.692 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-0,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,12%
Biên lợi nhuận gộp21,52%
Biên lợi nhuận ròng-0,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,66%

Kết quả kinh doanh TSC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần755,61 tỷ628,70 tỷ477,53 tỷ912,13 tỷ
Giá vốn hàng bán584,78 tỷ485,80 tỷ384,34 tỷ722,39 tỷ
Lợi nhuận gộp162,64 tỷ141,54 tỷ90,57 tỷ175,28 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,39 tỷ46,88 tỷ6,82 tỷ-40,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,21 tỷ30,02 tỷ-11,20 tỷ-46,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-20,39 tỷ1,03 tỷ-19,65 tỷ-41,73 tỷ
EBITDA110,89 tỷ129,19 tỷ93,66 tỷ49,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,55 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,52 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,04 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,05 nghìn tỷ476,66 tỷ488,23 tỷ226,18 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,50 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh675,26 tỷ169,78 tỷ-90,51 tỷ-517,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,19 nghìn tỷ-47,24 tỷ-209,94 tỷ101,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính529,45 tỷ-110,46 tỷ301,61 tỷ413,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,84 tỷ12,08 tỷ1,16 tỷ-3,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ42,41 tỷ30,59 tỷ18,49 tỷ17,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần156,86 tỷ205,20 tỷ183,70 tỷ206,25 tỷ
Lợi nhuận gộp35,27 tỷ49,87 tỷ44,76 tỷ54,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,90 tỷ12,68 tỷ8,40 tỷ12,32 tỷ
LNST công ty mẹ-11,34 tỷ3,07 tỷ-1,32 tỷ1,13 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
94,50 tỷ
Các khoản dự phòng
2,48 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
180,94 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,40 tỷ
Chi phí đi vay
19,48 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
124,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
563,19 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-35,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
63,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,26 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-19,10 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,16 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-292,58 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
675,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-175,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
714,48 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-464,81 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
39,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-595,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,17 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,19 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
42,95 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
886,69 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-400,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
529,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
30,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-29,10 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
42,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về TSC

TSC là công ty gì?
TSC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1800518314. Trụ sở tại Số 1D Phạm Ngũ Lão - P. Ninh Kiều - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu TSC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TSC bắt đầu giao dịch ngày 04/10/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/07/2003.
Vốn hóa của TSC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TSC đạt 439,31 tỷ. Khối lượng niêm yết 197.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 679 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TSC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 755,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế -4,21 tỷ, ROE -0,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TSC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trọng Thanh. Tổng giám đốc: Bà Võ Thị Hồng Thắm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1800518314.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ