Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/10/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 679 toàn thị trường và thứ 32/75 trong ngành về vốn hóa.
- Nhập khẩu kinh doanh phân bón các loại.
- Thu mua, gia công, chế biến, cung ứng xuất khẩu gạo và các loại nông sản.
- Nhập khẩu, kinh doanh máy móc thiết bị và tư liệu sản xuất phục vụ nông nghiệp….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 197.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -104 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.692 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -0,17% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,12% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,42 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 29,66% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 755,61 tỷ | 628,70 tỷ | 477,53 tỷ | 912,13 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 584,78 tỷ | 485,80 tỷ | 384,34 tỷ | 722,39 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 162,64 tỷ | 141,54 tỷ | 90,57 tỷ | 175,28 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 16,39 tỷ | 46,88 tỷ | 6,82 tỷ | -40,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -4,21 tỷ | 30,02 tỷ | -11,20 tỷ | -46,42 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -20,39 tỷ | 1,03 tỷ | -19,65 tỷ | -41,73 tỷ |
| EBITDA | 110,89 tỷ | 129,19 tỷ | 93,66 tỷ | 49,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,55 nghìn tỷ | 2,94 nghìn tỷ | 2,97 nghìn tỷ | 2,72 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,52 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,04 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,05 nghìn tỷ | 476,66 tỷ | 488,23 tỷ | 226,18 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,50 nghìn tỷ | 2,46 nghìn tỷ | 2,49 nghìn tỷ | 2,50 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 675,26 tỷ | 169,78 tỷ | -90,51 tỷ | -517,49 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,19 nghìn tỷ | -47,24 tỷ | -209,94 tỷ | 101,30 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 529,45 tỷ | -110,46 tỷ | 301,61 tỷ | 413,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11,84 tỷ | 12,08 tỷ | 1,16 tỷ | -3,11 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 42,41 tỷ | 30,59 tỷ | 18,49 tỷ | 17,33 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 156,86 tỷ | 205,20 tỷ | 183,70 tỷ | 206,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 35,27 tỷ | 49,87 tỷ | 44,76 tỷ | 54,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -9,90 tỷ | 12,68 tỷ | 8,40 tỷ | 12,32 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -11,34 tỷ | 3,07 tỷ | -1,32 tỷ | 1,13 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.