Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/03/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 855 toàn thị trường và thứ 104/273 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, kinh doanh bao bì giấy và giấy
- Kinh doanh nguyên vật liệu liên quan đến bao bì và giấy...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.099 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 69.201 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,91 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,27 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,03% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,82% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,63% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,79% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,67 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 40,09% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,52 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,88 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,34 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 177,16 tỷ | 218,64 tỷ | 261,03 tỷ | 266,86 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 42,01 tỷ | 98,74 tỷ | 167,15 tỷ | 150,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 27,29 tỷ | 75,94 tỷ | 132,42 tỷ | 116,59 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 27,29 tỷ | 75,94 tỷ | 132,42 tỷ | 116,59 tỷ |
| EBITDA | 71,41 tỷ | 127,57 tỷ | 203,56 tỷ | 193,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,50 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 894,84 tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 943,12 tỷ | 918,70 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 606,86 tỷ | 306,25 tỷ | 281,22 tỷ | 299,88 tỷ |
| Nợ phải trả | 602,10 tỷ | 481,31 tỷ | 394,59 tỷ | 491,22 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 899,61 tỷ | 872,32 tỷ | 829,75 tỷ | 727,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 20,85 tỷ | 51,86 tỷ | 193,65 tỷ | 217,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -142,08 tỷ | -129,33 tỷ | -75,19 tỷ | -213,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 119,97 tỷ | 78,15 tỷ | -138,16 tỷ | 3,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,26 tỷ | 680,45 triệu | -19,70 tỷ | 7,46 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 52,53 tỷ | 53,84 tỷ | 52,98 tỷ | 72,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 415,19 tỷ | 371,76 tỷ | 380,83 tỷ | 355,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 45,92 tỷ | 32,41 tỷ | 48,69 tỷ | 50,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,60 tỷ | -296,61 triệu | 11,21 tỷ | 14,78 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,60 tỷ | -296,61 triệu | 11,21 tỷ | 14,78 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.