Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa (SVI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SVI
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/03/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 855 toàn thị trường và thứ 104/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
18.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
243,10 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
128 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
27,29 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,79%
Số lao động
371
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa
Mã chứng khoán
SVI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/09/2003
Ngày niêm yết
12/03/2012
Vốn điều lệ
128 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
371 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Jakjit Klomsing
Tổng giám đốc
Ông Ekarach Sinnarong
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Đường Số 7 - KCN Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6121

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh bao bì giấy và giấy

- Kinh doanh nguyên vật liệu liên quan đến bao bì và giấy...

Chỉ số tài chính SVI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.099 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)69.201 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,27 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,03%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,82%
Biên lợi nhuận gộp11,63%
Biên lợi nhuận ròng1,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,09%

Kết quả kinh doanh SVI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,52 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,34 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp177,16 tỷ218,64 tỷ261,03 tỷ266,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD42,01 tỷ98,74 tỷ167,15 tỷ150,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,29 tỷ75,94 tỷ132,42 tỷ116,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ27,29 tỷ75,94 tỷ132,42 tỷ116,59 tỷ
EBITDA71,41 tỷ127,57 tỷ203,56 tỷ193,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,50 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn894,84 tỷ1,05 nghìn tỷ943,12 tỷ918,70 tỷ
Tài sản dài hạn606,86 tỷ306,25 tỷ281,22 tỷ299,88 tỷ
Nợ phải trả602,10 tỷ481,31 tỷ394,59 tỷ491,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu899,61 tỷ872,32 tỷ829,75 tỷ727,36 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh20,85 tỷ51,86 tỷ193,65 tỷ217,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-142,08 tỷ-129,33 tỷ-75,19 tỷ-213,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính119,97 tỷ78,15 tỷ-138,16 tỷ3,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,26 tỷ680,45 triệu-19,70 tỷ7,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ52,53 tỷ53,84 tỷ52,98 tỷ72,53 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025
Doanh thu thuần415,19 tỷ371,76 tỷ380,83 tỷ355,52 tỷ
Lợi nhuận gộp45,92 tỷ32,41 tỷ48,69 tỷ50,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,60 tỷ-296,61 triệu11,21 tỷ14,78 tỷ
LNST công ty mẹ1,60 tỷ-296,61 triệu11,21 tỷ14,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
42,25 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
29,40 tỷ
Các khoản dự phòng
3,42 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
52,60 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-26,76 tỷ
Chi phí đi vay
6,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
55,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-13,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
41,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-35,90 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,34 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-410,31 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-331,11 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-916,29 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,08 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-142,08 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
648,76 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-528,78 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
119,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
53,84 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-52,78 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
52,53 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SVI

SVI là công ty gì?
SVI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600648493. Trụ sở tại Đường Số 7 - KCN Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu SVI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SVI bắt đầu giao dịch ngày 12/03/2012 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/09/2003.
Vốn hóa của SVI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SVI đạt 243,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 855 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SVI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 27,29 tỷ, ROE 3,03%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SVI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Jakjit Klomsing. Tổng giám đốc: Ông Ekarach Sinnarong. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600648493.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ