Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 30/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 926 toàn thị trường và thứ 41/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 2.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 174.443 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 341,97 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 6.000 |
- Sản xuất dụng cụ xét nghiệm y tế, vắc-xin, sinh phẩm y tế.
- Kinh doanh dược phẩm, vắc-xin, sinh phẩm y tế.
- Mua bán trang thiết bị y tế, dụng cụ và hóa chất xét nghiệm y tế.
- Kinh doanh địa ốc.
- Đầu tư tài chính.
- Chuyển giao công nghệ….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 131.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -405 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.362 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,12 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -3,37% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -2,86% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,05% |
| Biên lợi nhuận ròng | -35,30% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,18 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 15,03% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 154,40 tỷ | 310,35 tỷ | 196,57 tỷ | 284,84 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 132,37 tỷ | 279,09 tỷ | 146,98 tỷ | 201,45 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,70 tỷ | 31,26 tỷ | 49,59 tỷ | 83,39 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -50,00 tỷ | -24,41 tỷ | 15,98 tỷ | 48,19 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -54,50 tỷ | -13,07 tỷ | 13,85 tỷ | 56,41 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -53,05 tỷ | -11,19 tỷ | 13,80 tỷ | 54,64 tỷ |
| EBITDA | -17,09 tỷ | -465,76 triệu | 37,81 tỷ | 69,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,91 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ | 1,97 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 657,93 tỷ | 951,89 tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,25 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 390,82 tỷ | 517,95 tỷ |
| Nợ phải trả | 286,38 tỷ | 282,93 tỷ | 282,84 tỷ | 325,13 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,62 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 258,79 tỷ | 674,90 tỷ | -137,86 tỷ | -353,38 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -265,00 tỷ | -685,40 tỷ | 109,10 tỷ | 10,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5,00 tỷ | -12,15 tỷ | -5,46 tỷ | 386,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -11,21 tỷ | -22,64 tỷ | -34,21 tỷ | 44,02 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,98 tỷ | 16,19 tỷ | 38,84 tỷ | 73,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,24 tỷ | 12,69 tỷ | 63,56 tỷ | 38,30 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -2,01 tỷ | 4,74 tỷ | 6,94 tỷ | 2,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -8,25 tỷ | -10,86 tỷ | -3,39 tỷ | -37,63 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -7,95 tỷ | -10,46 tỷ | -3,07 tỷ | -39,40 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.