CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y (AMV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AMV
HNX
Công ty cổ phần

CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 30/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 926 toàn thị trường và thứ 41/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
196,50 tỷ
131.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.311 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
154,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-54,50 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -35,30%
Số lao động
28
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AMV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.500 đ
Khối lượng bình quân phiên174.443
Giá trị giao dịch bình quân phiên341,97 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán6.000

Hồ sơ CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y

Tên doanh nghiệp
CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y
Mã chứng khoán
AMV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/08/2002
Ngày niêm yết
30/12/2009
Vốn điều lệ
1.311 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
131.000.000 cổ phiếu
Số lao động
28 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nakatani Yoshitaka
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
Lầu 4 Tòa nhà Phú Mã Dương - Số 85 Hoàng Văn Thái - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.651) 388 9034

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất dụng cụ xét nghiệm y tế, vắc-xin, sinh phẩm y tế.

- Kinh doanh dược phẩm, vắc-xin, sinh phẩm y tế.

- Mua bán trang thiết bị y tế, dụng cụ và hóa chất xét nghiệm y tế.

- Kinh doanh địa ốc.

- Đầu tư tài chính.

- Chuyển giao công nghệ….

Chỉ số tài chính AMV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 131.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-405 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.362 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-3,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,86%
Biên lợi nhuận gộp14,05%
Biên lợi nhuận ròng-35,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,03%

Kết quả kinh doanh AMV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần154,40 tỷ310,35 tỷ196,57 tỷ284,84 tỷ
Giá vốn hàng bán132,37 tỷ279,09 tỷ146,98 tỷ201,45 tỷ
Lợi nhuận gộp21,70 tỷ31,26 tỷ49,59 tỷ83,39 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-50,00 tỷ-24,41 tỷ15,98 tỷ48,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-54,50 tỷ-13,07 tỷ13,85 tỷ56,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-53,05 tỷ-11,19 tỷ13,80 tỷ54,64 tỷ
EBITDA-17,09 tỷ-465,76 triệu37,81 tỷ69,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,91 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn657,93 tỷ951,89 tỷ1,58 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,25 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ390,82 tỷ517,95 tỷ
Nợ phải trả286,38 tỷ282,93 tỷ282,84 tỷ325,13 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,62 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh258,79 tỷ674,90 tỷ-137,86 tỷ-353,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-265,00 tỷ-685,40 tỷ109,10 tỷ10,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,00 tỷ-12,15 tỷ-5,46 tỷ386,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-11,21 tỷ-22,64 tỷ-34,21 tỷ44,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,98 tỷ16,19 tỷ38,84 tỷ73,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần7,24 tỷ12,69 tỷ63,56 tỷ38,30 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,01 tỷ4,74 tỷ6,94 tỷ2,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-8,25 tỷ-10,86 tỷ-3,39 tỷ-37,63 tỷ
LNST công ty mẹ-7,95 tỷ-10,46 tỷ-3,07 tỷ-39,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-54,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
32,91 tỷ
Các khoản dự phòng
26,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,96 tỷ
Chi phí đi vay
18,54 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
21,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
253,00 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-10,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,52 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,28 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-8,07 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-27,04 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
258,79 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,17 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
352,20 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-39,75 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
40,26 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-319,79 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
64,40 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-265,00 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-11,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,19 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về AMV

AMV là công ty gì?
AMV là mã chứng khoán của CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3800237998. Trụ sở tại Lầu 4 Tòa nhà Phú Mã Dương - Số 85 Hoàng Văn Thái - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu AMV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AMV bắt đầu giao dịch ngày 30/12/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/08/2002.
Vốn hóa của AMV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AMV đạt 196,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 131.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 926 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AMV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 154,40 tỷ, lợi nhuận sau thuế -54,50 tỷ, ROE -3,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AMV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nakatani Yoshitaka. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3800237998.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ