Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai (ASM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ASM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 269 toàn thị trường và thứ 27/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.920 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,39 nghìn tỷ
407.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.072 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
136,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,21%
Số lao động
9.939
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ASM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.540 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.300 đ
Khối lượng bình quân phiên968.023
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,51 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua46.979.025
Khối lượng nước ngoài bán48.741.579

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai
Mã chứng khoán
ASM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/03/1997
Ngày niêm yết
18/01/2010
Vốn điều lệ
4.072 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
407.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9.939 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Thành
Tổng giám đốc
Ông Lê Tuấn Anh
Đơn vị kiểm toán
AASCs
Địa chỉ
Số 326 Hùng Vương - P. Long Xuyên - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 384 0138

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Xây dựng.

- Kinh doanh nhà hàng, khách sạn, du lịch.

- Kinh doanh thủy sản.

- Kinh doanh điện năng lượng mặt trời.

Chỉ số tài chính ASM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 407.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu93 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.180 đ
P/E — giá trên lợi nhuận63,35 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,58%
Biên lợi nhuận gộp12,08%
Biên lợi nhuận ròng1,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,01%

Kết quả kinh doanh ASM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần11,34 nghìn tỷ12,02 nghìn tỷ11,99 nghìn tỷ13,81 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán9,95 nghìn tỷ10,64 nghìn tỷ10,63 nghìn tỷ11,80 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,37 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD258,71 tỷ338,75 tỷ318,85 tỷ1,05 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế136,78 tỷ250,99 tỷ251,70 tỷ962,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ37,71 tỷ180,85 tỷ195,03 tỷ628,39 tỷ
EBITDA738,17 tỷ777,20 tỷ769,44 tỷ1,46 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản23,48 nghìn tỷ22,86 nghìn tỷ20,31 nghìn tỷ19,09 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn14,13 nghìn tỷ13,57 nghìn tỷ11,09 nghìn tỷ9,25 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn9,35 nghìn tỷ9,29 nghìn tỷ9,22 nghìn tỷ9,84 nghìn tỷ
Nợ phải trả15,26 nghìn tỷ14,77 nghìn tỷ12,48 nghìn tỷ11,25 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu8,21 nghìn tỷ8,09 nghìn tỷ7,83 nghìn tỷ7,84 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-328,60 tỷ-968,84 tỷ-353,27 tỷ-339,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-860,47 tỷ-1,17 nghìn tỷ-78,63 tỷ-451,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-169,33 tỷ2,85 nghìn tỷ949,24 tỷ1,05 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,36 nghìn tỷ705,69 tỷ517,34 tỷ257,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ711,81 tỷ2,07 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ847,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,49 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp374,73 tỷ316,78 tỷ306,15 tỷ402,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế120,13 tỷ34,93 tỷ37,90 tỷ39,32 tỷ
LNST công ty mẹ84,64 tỷ11,41 tỷ15,87 tỷ15,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
204,39 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
479,46 tỷ
Các khoản dự phòng
3,91 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
42,45 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-201,56 tỷ
Chi phí đi vay
694,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,22 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,36 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-504,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,09 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,63 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
2,10 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-723,47 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-60,55 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-328,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-428,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,20 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,54 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,97 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
140,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-860,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,50 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
11,47 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-11,57 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-66,18 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,37 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-169,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,36 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,07 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-95,98 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
711,81 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về ASM

ASM là công ty gì?
ASM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600169024. Trụ sở tại Số 326 Hùng Vương - P. Long Xuyên - T. An Giang.
Cổ phiếu ASM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ASM bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/03/1997.
Vốn hóa của ASM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ASM đạt 2,39 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 407.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 269 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ASM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,34 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 136,78 tỷ, ROE 1,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ASM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Thành. Tổng giám đốc: Ông Lê Tuấn Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCs.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600169024.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ