Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam (BKG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BKG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 31/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 978 toàn thị trường và thứ 48/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.310 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
168,48 tỷ
72.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
716 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
233,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,41%
Số lao động
162
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BKG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.560 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.300 đ
Khối lượng bình quân phiên274.429
Giá trị giao dịch bình quân phiên792,04 triệu
Khối lượng nước ngoài mua186.400
Khối lượng nước ngoài bán65.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam
Mã chứng khoán
BKG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
31/12/2020
Vốn điều lệ
716 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
72.000.000 cổ phiếu
Số lao động
162 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Quân
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Hưng
Địa chỉ
Tầng 4 - Toàn nhà HPC Landmark 105 - Đường Tố Hữu - KĐT Văn Khê - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2283 2468

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Khai thác gỗ, cưa xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.

-Sản xuất giường tủ, bàn ghế, đồ gỗ nội thất,...

Chỉ số tài chính BKG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 72.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu140 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.587 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,67 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,27%
Biên lợi nhuận gộp11,21%
Biên lợi nhuận ròng4,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,35%

Kết quả kinh doanh BKG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần233,86 tỷ288,73 tỷ186,17 tỷ386,24 tỷ
Giá vốn hàng bán207,61 tỷ260,59 tỷ161,82 tỷ343,03 tỷ
Lợi nhuận gộp26,21 tỷ28,14 tỷ24,30 tỷ41,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,86 tỷ19,41 tỷ14,16 tỷ32,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,32 tỷ14,87 tỷ10,77 tỷ26,34 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,11 tỷ14,56 tỷ10,54 tỷ25,93 tỷ
EBITDA18,70 tỷ24,10 tỷ19,86 tỷ38,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản813,91 tỷ796,71 tỷ915,42 tỷ924,32 tỷ
Tài sản ngắn hạn558,06 tỷ447,97 tỷ667,91 tỷ788,46 tỷ
Tài sản dài hạn255,85 tỷ348,74 tỷ247,50 tỷ135,86 tỷ
Nợ phải trả51,65 tỷ44,77 tỷ33,54 tỷ52,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu762,26 tỷ751,94 tỷ881,88 tỷ871,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-52,29 tỷ-50,24 tỷ192,59 tỷ-180,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư46,17 tỷ-2,14 tỷ-138,83 tỷ-52,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,67 tỷ14,78 tỷ-2,01 tỷ222,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,45 tỷ-37,61 tỷ51,75 tỷ-9,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ40,17 tỷ43,62 tỷ81,23 tỷ29,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần46,73 tỷ41,18 tỷ44,48 tỷ86,30 tỷ
Lợi nhuận gộp4,40 tỷ4,58 tỷ6,36 tỷ8,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,67 tỷ1,33 tỷ2,72 tỷ3,51 tỷ
LNST công ty mẹ1,65 tỷ1,32 tỷ2,70 tỷ3,41 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,18 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,84 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-314,40 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-716,35 triệu
Chi phí đi vay
1,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-48,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-19,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,45 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,52 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,89 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,89 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-52,29 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-16,87 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,60 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
44,53 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
55,12 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
46,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
55,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-52,69 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
43,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
627.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
40,17 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về BKG

BKG là công ty gì?
BKG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106935814. Trụ sở tại Tầng 4 - Toàn nhà HPC Landmark 105 - Đường Tố Hữu - KĐT Văn Khê - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu BKG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BKG bắt đầu giao dịch ngày 31/12/2020 trên HOSE.
Vốn hóa của BKG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BKG đạt 168,48 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 72.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 978 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BKG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 233,86 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,32 tỷ, ROE 1,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BKG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Quân. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106935814.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ