Công ty cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam (FCM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FCM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/05/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1021 toàn thị trường và thứ 173/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.200 đ
-10 đ (-0,31%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
147,66 tỷ
46.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
462 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
462,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,77 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,06%
Số lao động
262
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FCM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.580 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.120 đ
Khối lượng bình quân phiên93.030
Giá trị giao dịch bình quân phiên367,64 triệu
Khối lượng nước ngoài mua542.300
Khối lượng nước ngoài bán317.800

Hồ sơ Công ty cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam
Mã chứng khoán
FCM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/09/2007
Ngày niêm yết
15/05/2013
Vốn điều lệ
462 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
46.000.000 cổ phiếu
Số lao động
262 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Khắc Long
Đơn vị kiểm toán
Thang Long - T.D.K
Địa chỉ
Cụm công nghiệp Thi Sơn - P. Lý Thường Kiệt - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.226) 353 3038

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao.

- Vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ.

- Kinh doanh BĐS.

- Khai thác quặng sắt, kim loại, đá, cát, sỏi, đất sét...

- Thi công và khảo sát các công trình xây dựng…

Chỉ số tài chính FCM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 46.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu408 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.037 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,87 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,27 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,90%
Biên lợi nhuận gộp9,83%
Biên lợi nhuận ròng4,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,34%

Kết quả kinh doanh FCM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần462,03 tỷ469,07 tỷ463,64 tỷ591,41 tỷ
Giá vốn hàng bán416,62 tỷ420,43 tỷ403,70 tỷ536,05 tỷ
Lợi nhuận gộp45,41 tỷ48,64 tỷ55,27 tỷ55,23 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,28 tỷ4,53 tỷ20,14 tỷ24,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,77 tỷ1,01 tỷ15,65 tỷ20,90 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,77 tỷ1,54 tỷ17,07 tỷ20,76 tỷ
EBITDA32,51 tỷ20,33 tỷ43,48 tỷ51,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản646,36 tỷ631,74 tỷ807,56 tỷ833,95 tỷ
Tài sản ngắn hạn582,54 tỷ557,64 tỷ682,19 tỷ703,10 tỷ
Tài sản dài hạn63,83 tỷ74,09 tỷ125,37 tỷ130,84 tỷ
Nợ phải trả92,66 tỷ96,70 tỷ222,95 tỷ261,88 tỷ
Vốn chủ sở hữu553,71 tỷ535,04 tỷ584,61 tỷ572,07 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh26,60 tỷ75,63 tỷ1,29 tỷ57,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,40 tỷ-2,76 tỷ-1,73 tỷ-32,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-101,51 tỷ-145,55 triệu-28,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ28,99 tỷ-28,64 tỷ-589,34 triệu-2,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ60,63 tỷ31,63 tỷ60,28 tỷ60,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần121,94 tỷ93,14 tỷ112,05 tỷ116,28 tỷ
Lợi nhuận gộp8,71 tỷ8,53 tỷ12,02 tỷ13,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,28 tỷ3,60 tỷ4,40 tỷ4,36 tỷ
LNST công ty mẹ4,28 tỷ3,60 tỷ4,40 tỷ4,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
23,53 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,24 tỷ
Các khoản dự phòng
7,41 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,59 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
38,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,74 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,83 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,10 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
26,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-183,32 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,48 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,10 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
28,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
31,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
60,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về FCM

FCM là công ty gì?
FCM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0700252549. Trụ sở tại Cụm công nghiệp Thi Sơn - P. Lý Thường Kiệt - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu FCM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FCM bắt đầu giao dịch ngày 15/05/2013 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/09/2007.
Vốn hóa của FCM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FCM đạt 147,66 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 46.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1021 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FCM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 462,03 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,77 tỷ, ROE 3,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FCM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Khắc Long. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Thang Long - T.D.K.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0700252549.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ