Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy (HHS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HHS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/02/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 182 toàn thị trường và thứ 2/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.800 đ
-200 đ (-1,67%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,18 nghìn tỷ
432.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.320 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
892,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,53 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 395,38%
Số lao động
48
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HHS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.800 đ
Khối lượng bình quân phiên4.857.594
Giá trị giao dịch bình quân phiên76,19 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua91.013.095
Khối lượng nước ngoài bán97.225.493

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
Mã chứng khoán
HHS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/05/2008
Ngày niêm yết
15/02/2012
Vốn điều lệ
4.320 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
432.000.000 cổ phiếu
Số lao động
48 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Hữu Hạ
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
Tòa nhà 116 Nguyễn Đức Cảnh - P. Lê Chân - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 385 4626

Lĩnh vực kinh doanh

- Nhập khẩu, phân phối các dòng xe tải hạng nặng.

- Kinh doanh bất động sản.

- Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống).

- Sản xuất thân xe có động cơ, rơ móc.

- Vận chuyển hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng,...

Chỉ số tài chính HHS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 432.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.225 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)38.084 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,32 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,07%
Biên lợi nhuận gộp2,59%
Biên lợi nhuận ròng395,38%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,78%

Kết quả kinh doanh HHS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần892,76 tỷ571,23 tỷ366,58 tỷ385,32 tỷ
Giá vốn hàng bán869,63 tỷ507,29 tỷ325,97 tỷ347,52 tỷ
Lợi nhuận gộp23,13 tỷ63,93 tỷ40,60 tỷ37,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,55 nghìn tỷ373,37 tỷ351,19 tỷ220,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,53 nghìn tỷ368,62 tỷ351,85 tỷ224,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,55 nghìn tỷ367,19 tỷ348,15 tỷ222,00 tỷ
EBITDA3,58 nghìn tỷ392,04 tỷ367,28 tỷ233,56 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản23,43 nghìn tỷ5,48 nghìn tỷ4,67 nghìn tỷ4,49 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn20,30 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,13 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ3,64 nghìn tỷ3,26 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,98 nghìn tỷ630,38 tỷ172,31 tỷ326,45 tỷ
Vốn chủ sở hữu16,45 nghìn tỷ4,85 nghìn tỷ4,50 nghìn tỷ4,17 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,99 nghìn tỷ290,61 tỷ82,90 tỷ-167,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,41 nghìn tỷ-311,89 tỷ-87,44 tỷ295,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính142,88 tỷ-12,36 triệu-138,33 tỷ29,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ718,06 tỷ-21,29 tỷ-142,87 tỷ157,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ791,04 tỷ72,98 tỷ94,88 tỷ237,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần244,44 tỷ323,38 tỷ98,90 tỷ186,34 tỷ
Lợi nhuận gộp51,46 tỷ29,61 tỷ14,80 tỷ19,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế50,36 tỷ10,55 tỷ67,49 tỷ3,51 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ40,17 tỷ17,25 tỷ67,40 tỷ3,51 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,55 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
30,95 tỷ
Các khoản dự phòng
1,18 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,68 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,64 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
961,33 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-51,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-51,81 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-835,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,09 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-71,82 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-961,33 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-93,71 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,99 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
143,39 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,46 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,01 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-365,56 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
257,77 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,41 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
799,95 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
-439,90 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-19,42 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-197,75 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
142,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
718,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
72,98 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-2,55 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
791,04 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về HHS

HHS là công ty gì?
HHS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200815578. Trụ sở tại Tòa nhà 116 Nguyễn Đức Cảnh - P. Lê Chân - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HHS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HHS bắt đầu giao dịch ngày 15/02/2012 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/05/2008.
Vốn hóa của HHS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HHS đạt 5,18 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 432.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 182 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HHS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 892,76 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,53 nghìn tỷ, ROE 21,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HHS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Hữu Hạ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200815578.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ