Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/02/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 182 toàn thị trường và thứ 2/18 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 20.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 4.857.594 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 76,19 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 91.013.095 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 97.225.493 |
- Nhập khẩu, phân phối các dòng xe tải hạng nặng.
- Kinh doanh bất động sản.
- Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống).
- Sản xuất thân xe có động cơ, rơ móc.
- Vận chuyển hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng,...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 432.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 8.225 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 38.084 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 1,46 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,32 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 21,45% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 15,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 395,38% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,42 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 29,78% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 892,76 tỷ | 571,23 tỷ | 366,58 tỷ | 385,32 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 869,63 tỷ | 507,29 tỷ | 325,97 tỷ | 347,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,13 tỷ | 63,93 tỷ | 40,60 tỷ | 37,77 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,55 nghìn tỷ | 373,37 tỷ | 351,19 tỷ | 220,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,53 nghìn tỷ | 368,62 tỷ | 351,85 tỷ | 224,61 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,55 nghìn tỷ | 367,19 tỷ | 348,15 tỷ | 222,00 tỷ |
| EBITDA | 3,58 nghìn tỷ | 392,04 tỷ | 367,28 tỷ | 233,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 23,43 nghìn tỷ | 5,48 nghìn tỷ | 4,67 nghìn tỷ | 4,49 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 20,30 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,13 nghìn tỷ | 3,92 nghìn tỷ | 3,64 nghìn tỷ | 3,26 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 6,98 nghìn tỷ | 630,38 tỷ | 172,31 tỷ | 326,45 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 16,45 nghìn tỷ | 4,85 nghìn tỷ | 4,50 nghìn tỷ | 4,17 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,99 nghìn tỷ | 290,61 tỷ | 82,90 tỷ | -167,11 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,41 nghìn tỷ | -311,89 tỷ | -87,44 tỷ | 295,15 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 142,88 tỷ | -12,36 triệu | -138,33 tỷ | 29,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 718,06 tỷ | -21,29 tỷ | -142,87 tỷ | 157,10 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 791,04 tỷ | 72,98 tỷ | 94,88 tỷ | 237,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 244,44 tỷ | 323,38 tỷ | 98,90 tỷ | 186,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 51,46 tỷ | 29,61 tỷ | 14,80 tỷ | 19,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 50,36 tỷ | 10,55 tỷ | 67,49 tỷ | 3,51 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 40,17 tỷ | 17,25 tỷ | 67,40 tỷ | 3,51 nghìn tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.