Công ty Cổ phần Khoáng sản & Xi măng Cần Thơ (CCM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CCM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khoáng sản & Xi măng Cần Thơ là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1130 toàn thị trường và thứ 198/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
109,20 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
62 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
53,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,21%
Số lao động
376
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CCM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)45.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)33.200 đ
Khối lượng bình quân phiên137
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,30 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.186

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khoáng sản & Xi măng Cần Thơ

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khoáng sản & Xi măng Cần Thơ
Mã chứng khoán
CCM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/04/2004
Ngày niêm yết
06/07/2018
Vốn điều lệ
62 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
376 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Thái Minh Thuyết
Tổng giám đốc
Ông Thái Hoàng Tước
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Quốc lộ 80 - P. Thới Thuận - Q. Thốt Nốt - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.292) 385 9899

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng và xi măng PCB 30 và PCB 40 theo TCVN 6260:1997

- Xuất khẩu xi măng các loại

- Nhập khẩu thiết bị phụ tùng thay thế, clinker, thạch cao phục vụ sản xuất xi măng, hạt nhựa PP, PE và các loại giấy làm vỏ bao xi măng...

Chỉ số tài chính CCM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.996 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)85.177 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,02 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,07%
Biên lợi nhuận gộp11,26%
Biên lợi nhuận ròng5,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,49 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản32,93%

Kết quả kinh doanh CCM qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,03 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán863,73 tỷ939,52 tỷ863,73 tỷ942,42 tỷ1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp116,27 tỷ78,47 tỷ116,27 tỷ131,11 tỷ119,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD69,11 tỷ33,06 tỷ69,11 tỷ76,72 tỷ62,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế53,84 tỷ27,27 tỷ53,84 tỷ66,60 tỷ53,33 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ53,98 tỷ27,27 tỷ53,98 tỷ67,56 tỷ53,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản761,96 tỷ660,27 tỷ761,96 tỷ770,49 tỷ732,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn387,21 tỷ288,79 tỷ387,21 tỷ342,61 tỷ315,28 tỷ
Tài sản dài hạn374,76 tỷ371,48 tỷ374,76 tỷ427,88 tỷ417,10 tỷ
Nợ phải trả250,90 tỷ94,74 tỷ250,90 tỷ297,17 tỷ309,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu511,06 tỷ565,54 tỷ511,06 tỷ473,31 tỷ422,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2018Q3/2018Q2/2018Q1/2018
Doanh thu thuần268,06 tỷ245,30 tỷ275,14 tỷ221,49 tỷ
Lợi nhuận gộp23,41 tỷ22,48 tỷ34,52 tỷ30,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,40 tỷ7,87 tỷ18,35 tỷ17,63 tỷ
LNST công ty mẹ3,40 tỷ7,87 tỷ18,35 tỷ17,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CCM

CCM là công ty gì?
CCM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khoáng sản & Xi măng Cần Thơ, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1800553319. Trụ sở tại Quốc lộ 80 - P. Thới Thuận - Q. Thốt Nốt - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu CCM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CCM bắt đầu giao dịch ngày 06/07/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/04/2004.
Vốn hóa của CCM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CCM đạt 109,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1130 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CCM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,03 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 53,84 tỷ, ROE 10,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CCM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Thái Minh Thuyết. Tổng giám đốc: Ông Thái Hoàng Tước. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1800553319.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ