Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam (VNE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNE
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/08/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 852 toàn thị trường và thứ 141/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.720 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
244,80 tỷ
90.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
904 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
513,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
65,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,68%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam
Mã chứng khoán
VNE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/10/2005
Ngày niêm yết
09/08/2007
Vốn điều lệ
904 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
90.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Anh Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tịnh
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Số 344 Phan Châu Trinh - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 356 2361

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện, trạm biến áp điện đến 500KV, các công trình nguồn điện, công nghiệp và dân dụng.

- Sản xuất các sản phẩm bê tông.

- Sản xuất và kinh doanh điện, vật liệu xây dựng, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nhà đất, kinh doanh xăng dầu..

Chỉ số tài chính VNE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 90.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu990 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.955 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,75 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,07%
Biên lợi nhuận gộp12,06%
Biên lợi nhuận ròng12,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,89 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,31%

Kết quả kinh doanh VNE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần513,09 tỷ700,63 tỷ1,06 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán451,24 tỷ705,45 tỷ898,59 tỷ2,00 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp61,86 tỷ-4,83 tỷ159,10 tỷ133,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD76,50 tỷ-261,44 tỷ-18,70 tỷ20,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế65,05 tỷ-265,80 tỷ-28,54 tỷ10,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ89,14 tỷ-254,76 tỷ-18,12 tỷ14,47 tỷ
EBITDA138,57 tỷ-199,98 tỷ41,58 tỷ94,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,14 nghìn tỷ3,18 nghìn tỷ3,75 nghìn tỷ4,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,66 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,48 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,33 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ2,75 nghìn tỷ2,98 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu805,99 tỷ731,57 tỷ1,01 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh141,91 tỷ37,35 tỷ-230,83 tỷ-850,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-18,57 tỷ126,74 tỷ2,92 tỷ-32,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-135,37 tỷ-185,90 tỷ119,10 tỷ967,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-12,04 tỷ-21,80 tỷ-108,82 tỷ84,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ16,10 tỷ28,14 tỷ49,94 tỷ158,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025
Doanh thu thuần72,01 tỷ94,39 tỷ65,90 tỷ76,15 tỷ65,90 tỷ
Lợi nhuận gộp15,14 tỷ15,77 tỷ16,80 tỷ-29,43 tỷ16,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-23,45 tỷ-49,68 tỷ-23,45 tỷ-80,97 tỷ-23,45 tỷ
LNST công ty mẹ-23,45 tỷ-46,49 tỷ-22,15 tỷ-65,79 tỷ-22,15 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
65,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
62,07 tỷ
Các khoản dự phòng
-28,12 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,00 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-173,16 tỷ
Chi phí đi vay
142,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
69,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
53,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
344,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-278,59 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,09 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-42,29 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,05 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-79,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
141,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,92 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,19 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,01 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,49 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
661,76 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-18,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
155,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-290,68 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-135,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-12,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
28,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
16,10 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VNE

VNE là công ty gì?
VNE là mã chứng khoán của Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101450. Trụ sở tại Số 344 Phan Châu Trinh - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu VNE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNE bắt đầu giao dịch ngày 09/08/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/10/2005.
Vốn hóa của VNE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNE đạt 244,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 90.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 852 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 513,09 tỷ, lợi nhuận sau thuế 65,05 tỷ, ROE 8,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Anh Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tịnh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101450.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ