Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/08/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 852 toàn thị trường và thứ 141/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện, trạm biến áp điện đến 500KV, các công trình nguồn điện, công nghiệp và dân dụng.
- Sản xuất các sản phẩm bê tông.
- Sản xuất và kinh doanh điện, vật liệu xây dựng, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nhà đất, kinh doanh xăng dầu..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 90.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 990 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 8.955 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,75 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,30 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,07% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,06% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,68% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,89 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 513,09 tỷ | 700,63 tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 451,24 tỷ | 705,45 tỷ | 898,59 tỷ | 2,00 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 61,86 tỷ | -4,83 tỷ | 159,10 tỷ | 133,08 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 76,50 tỷ | -261,44 tỷ | -18,70 tỷ | 20,60 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 65,05 tỷ | -265,80 tỷ | -28,54 tỷ | 10,08 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 89,14 tỷ | -254,76 tỷ | -18,12 tỷ | 14,47 tỷ |
| EBITDA | 138,57 tỷ | -199,98 tỷ | 41,58 tỷ | 94,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,14 nghìn tỷ | 3,18 nghìn tỷ | 3,75 nghìn tỷ | 4,01 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,66 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,97 nghìn tỷ | 2,22 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,48 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,33 nghìn tỷ | 2,45 nghìn tỷ | 2,75 nghìn tỷ | 2,98 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 805,99 tỷ | 731,57 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 141,91 tỷ | 37,35 tỷ | -230,83 tỷ | -850,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -18,57 tỷ | 126,74 tỷ | 2,92 tỷ | -32,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -135,37 tỷ | -185,90 tỷ | 119,10 tỷ | 967,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -12,04 tỷ | -21,80 tỷ | -108,82 tỷ | 84,69 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16,10 tỷ | 28,14 tỷ | 49,94 tỷ | 158,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 72,01 tỷ | 94,39 tỷ | 65,90 tỷ | 76,15 tỷ | 65,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,14 tỷ | 15,77 tỷ | 16,80 tỷ | -29,43 tỷ | 16,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -23,45 tỷ | -49,68 tỷ | -23,45 tỷ | -80,97 tỷ | -23,45 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -23,45 tỷ | -46,49 tỷ | -22,15 tỷ | -65,79 tỷ | -22,15 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.