Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vận tải biển Global Pacific là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/09/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 863 toàn thị trường và thứ 108/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 11.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 9.624 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 97,50 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng Taxi theo hợp đồng, theo tuyến cố định, kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô, bằng đường thủy nội địa.
- Mua bán: Phương tiện, máy móc thiết bị, phụ tùng ngành giao thông vận tải, sản phẩm Gas LPG, CNG, LNG.
- Đại lý kinh doanh xăng dầu..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.107 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.234 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,34 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,34 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,78% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,82% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,28% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,53% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,28 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 76,63% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 734,59 tỷ | 540,06 tỷ | 409,44 tỷ | 305,40 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 526,86 tỷ | 337,62 tỷ | 285,70 tỷ | 274,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 207,72 tỷ | 202,44 tỷ | 123,74 tỷ | 30,74 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 69,55 tỷ | 109,77 tỷ | 46,38 tỷ | 17,88 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 55,35 tỷ | 87,79 tỷ | 37,72 tỷ | 14,18 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 55,35 tỷ | 87,79 tỷ | 37,72 tỷ | 14,18 tỷ |
| EBITDA | 293,24 tỷ | 262,83 tỷ | 134,29 tỷ | 24,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,05 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 551,96 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 146,15 tỷ | 403,06 tỷ | 192,22 tỷ | 209,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,90 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 342,22 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,33 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 662,76 tỷ | 236,94 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 711,69 tỷ | 660,35 tỷ | 575,77 tỷ | 315,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 590,20 tỷ | 255,74 tỷ | 157,37 tỷ | 76,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,43 nghìn tỷ | -779,54 tỷ | -781,12 tỷ | -295,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 823,60 tỷ | 514,58 tỷ | 643,26 tỷ | 227,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -12,25 tỷ | -9,21 tỷ | 19,50 tỷ | 8,20 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,94 tỷ | 23,17 tỷ | 32,39 tỷ | 12,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 190,51 tỷ | 183,25 tỷ | 189,26 tỷ | 162,83 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 61,34 tỷ | 41,97 tỷ | 53,68 tỷ | 43,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,18 tỷ | 5,66 tỷ | 15,20 tỷ | 8,41 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 20,18 tỷ | 5,66 tỷ | 15,20 tỷ | 8,41 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.