CTCP Đầu tư Sao Thái Dương (SJF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SJF
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Đầu tư Sao Thái Dương là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/11/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1052 toàn thị trường và thứ 67/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
134,30 tỷ
79.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
792 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
32,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-33,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -104,98%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Đầu tư Sao Thái Dương

Tên doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Sao Thái Dương
Mã chứng khoán
SJF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
13/11/2024
Vốn điều lệ
792 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
79.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trí Thiện
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Anh Tuấn
Địa chỉ
Tầng 8 - Tòa SIMCO Sông Đà - Tiểu khu ĐTM Vạn Phúc - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.43) 398 2626

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, sau thu hoạch, lâm nghiệp

- Cưa xẻ, bào gỗ vào bảo quản gỗ; chế biến và bảo quản rau quả

- Sản xuất đồ gỗ và các sản phẩm khác từ gỗ, tre nứa

- Bán buôn thực phẩm, máy móc thiết bị và phụ tùng nông nghiệp, đồ dùng gia đình...

Chỉ số tài chính SJF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 79.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-419 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.116 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,28 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-6,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,97%
Biên lợi nhuận gộp-9,31%
Biên lợi nhuận ròng-104,98%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản42,93%

Kết quả kinh doanh SJF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần32,02 tỷ114,84 tỷ110,01 tỷ172,57 tỷ
Giá vốn hàng bán35,00 tỷ95,29 tỷ155,70 tỷ180,00 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,98 tỷ19,55 tỷ-45,69 tỷ-7,44 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-31,01 tỷ4,68 tỷ-316,50 tỷ-28,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-33,61 tỷ-13,78 tỷ-326,82 tỷ-32,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-33,13 tỷ-13,70 tỷ-321,84 tỷ-31,88 tỷ
EBITDA-14,74 tỷ22,25 tỷ-298,60 tỷ-10,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản846,58 tỷ812,64 tỷ743,78 tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn689,26 tỷ638,24 tỷ549,43 tỷ550,31 tỷ
Tài sản dài hạn157,32 tỷ174,40 tỷ194,35 tỷ462,76 tỷ
Nợ phải trả363,45 tỷ295,81 tỷ249,17 tỷ197,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu483,13 tỷ516,83 tỷ494,61 tỷ815,18 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,45 triệu-46,45 tỷ-222,66 tỷ66,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-35,87 tỷ85,69 tỷ179,28 tỷ-72,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính129,40 triệu-1,58 tỷ29,61 tỷ-10,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-35,73 tỷ37,65 tỷ-13,77 tỷ-16,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,29 tỷ39,02 tỷ1,37 tỷ15,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần10,66 tỷ4,36 tỷ14,64 tỷ6,32 tỷ
Lợi nhuận gộp-326,98 triệu-3,71 tỷ-335,90 triệu-3,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,45 tỷ-20,98 tỷ-1,97 tỷ-7,48 tỷ
LNST công ty mẹ-2,98 tỷ-20,81 tỷ-1,85 tỷ-7,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-30,96 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
16,27 tỷ
Các khoản dự phòng
-5,92 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
15,81 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,42 tỷ
Chi phí đi vay
7,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-53,22 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-14,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-28,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
41,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
663,67 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-54,12 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,45 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
154,44 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-36,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,84 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-35,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,71 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,58 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
129,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-35,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
39,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về SJF

SJF là công ty gì?
SJF là mã chứng khoán của CTCP Đầu tư Sao Thái Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105806767. Trụ sở tại Tầng 8 - Tòa SIMCO Sông Đà - Tiểu khu ĐTM Vạn Phúc - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SJF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SJF bắt đầu giao dịch ngày 13/11/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của SJF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SJF đạt 134,30 tỷ. Khối lượng niêm yết 79.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1052 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SJF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 32,02 tỷ, lợi nhuận sau thuế -33,61 tỷ, ROE -6,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SJF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trí Thiện. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Anh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105806767.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ