Công ty cổ phần DRH Holdings (DRH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DRH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần DRH Holdings là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 827 toàn thị trường và thứ 95/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.090 đ
-30 đ (-1,42%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
262,88 tỷ
124.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.244 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,77 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 283,34%
Số lao động
26
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DRH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.960 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.000 đ
Khối lượng bình quân phiên1.011.464
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,99 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua7.828.000
Khối lượng nước ngoài bán6.605.044

Hồ sơ Công ty cổ phần DRH Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần DRH Holdings
Mã chứng khoán
DRH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/03/2006
Ngày niêm yết
26/07/2010
Vốn điều lệ
1.244 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
124.000.000 cổ phiếu
Số lao động
26 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Tấn Đạt
Tổng giám đốc
Ông Ngô Đức Sơn
Đơn vị kiểm toán
UHY ACA - Tp.HCM
Địa chỉ
67 Hàm Nghi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3822 3771
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- XD dân dụng, công nghiệp, CSHT, XD nhà để bán và cho thuê

- Kinh doanh nhà, môi giới bất động sản, kinh doanh khách sạn

- Tư vấn đầu tư, đào tạo nghề

- DV cung cấp thông tin lên mạng Internet

- DV sàn giao dịch BĐS, định giá BĐS...

Chỉ số tài chính DRH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 124.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu126 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.673 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,80 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,20 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,39%
Biên lợi nhuận gộp-139,02%
Biên lợi nhuận ròng283,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,13%

Kết quả kinh doanh DRH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,92 tỷ3,57 tỷ8,80 tỷ60,24 tỷ
Giá vốn hàng bán14,14 tỷ7,39 tỷ6,93 tỷ7,05 tỷ
Lợi nhuận gộp-8,23 tỷ-3,82 tỷ1,87 tỷ53,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD41,30 tỷ-188,71 tỷ-96,17 tỷ9,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,77 tỷ-203,37 tỷ-103,80 tỷ691,15 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ15,65 tỷ-203,16 tỷ-103,75 tỷ66,15 triệu
EBITDA43,48 tỷ-186,53 tỷ-93,82 tỷ11,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,29 nghìn tỷ3,90 nghìn tỷ3,96 nghìn tỷ3,85 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,17 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,12 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,96 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,32 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh109,58 tỷ-63,30 tỷ-120,35 tỷ-237,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-199,40 triệu-16,63 tỷ-2,04 tỷ-653,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-13,23 tỷ-24,19 tỷ67,01 tỷ1,00 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ96,15 tỷ-104,12 tỷ-55,38 tỷ110,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ96,24 tỷ93,65 triệu104,22 tỷ159,60 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần858,41 triệu1,15 tỷ910,76 triệu837,06 triệu
Lợi nhuận gộp-923,34 triệu-660,95 triệu-622,16 triệu-969,06 triệu
Lợi nhuận sau thuế-24,93 tỷ-25,48 tỷ-25,73 tỷ-24,58 tỷ
LNST công ty mẹ-24,93 tỷ-25,48 tỷ-25,72 tỷ-24,56 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
39,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,18 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-166,79 tỷ
Chi phí đi vay
128,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-143,13 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-122,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
372,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-15,44 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-79,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
109,58 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-199,40 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-199,40 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
222,93 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-236,16 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-13,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
96,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
93,65 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
96,24 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về DRH

DRH là công ty gì?
DRH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần DRH Holdings, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304266964. Trụ sở tại 67 Hàm Nghi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DRH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DRH bắt đầu giao dịch ngày 26/07/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/03/2006.
Vốn hóa của DRH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DRH đạt 262,88 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 124.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 827 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DRH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,92 tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,77 tỷ, ROE 1,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DRH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Tấn Đạt. Tổng giám đốc: Ông Ngô Đức Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY ACA - Tp.HCM.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304266964.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ