Giá trị dinh dưỡng của Thịt vịt, lườn, hấp

Duck meat, pointrine, steamed

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt vịt, lườn, hấp thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7113003, có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 163 kcal.

163kcal
Năng lượng
27,57g
Chất đạm
5,9g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt vịt, lườn, hấp nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B60,7 mg9 / 69Thực phẩm giàu vitamin b6
Vitamin B1 (Thiamin)0,46 mg11 / 98Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Chất đạm27,57 g16 / 144Thực phẩm giàu chất đạm
Folate tổng số17,36 mcg16 / 65Thực phẩm giàu folate tổng số
Kali372,22 mg19 / 83Thực phẩm giàu kali
Magie30,56 mg19 / 80Thực phẩm giàu magie

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)163kcal
Chất đạm (Protein)27,57g
Chất béo (Total lipid (Fat))5,9g
Nước (Water)64,68g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,85g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)4,17mg
Sắt (Fe)6,26mg
Kẽm (Zn)1,03mg
Natri (Na)79,17mg
Kali (K)372,22mg
Magie (Mg)30,56mg
Photpho (P)258,33mg
Đồng (Cu)0,46mg
Mangan (Mn)0,03mg
Selen (Se)19,31mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)22,22mcg
Vitamin C (Vit C)4,31mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,46mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,34mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)3,83mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,7mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,84mcg
Folate tổng số (Folate, total)17,36mcg
Folate, DFE 17,36mcg
Folate, food 17,36mcg
Lutein + zeaxanthin 22,22mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,75mg
Arginine 1,76mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2,7mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)4,31mg
Cystine 0,42mg
Glycine 1,54mg
Histidine 0,73mg
Isoleucine 1,42mg
Leucine 2,33mg
Lysine 2,36mg
Methionine 0,75mg
Phenylalanine 1,16mg
Proline 1,35mg
Serine 1,19mg
Threonine 1,18mg
Tryptophan 0,38mg
Tyrosine 1,05mg
Valine 1,44mg

Acid béo (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,83g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,68g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,81g
C12:0 0,04g
C14:0 0,03g
C16:0 0,96g
C16:1 undifferentiated 0,24g
C18:0 0,57g
C18:1 undifferentiated 1,43g
C18:2 undifferentiated 0,71g
C18:3 undifferentiated 0,1g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 106,94mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt vịt, lườn, hấp với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng163 kcal 2.000 kcal 8,2%
Chất đạm27,57 g 50 g 55,1%
Chất béo5,9 g 56 g 10,5%
Chất béo bão hòa1,83 g 20 g 9,2%
Natri79,17 mg 2.000 mg 4,0%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt vịt, lườn, hấp được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng163 kcal
Chất đạm27,57 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo5,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri79,17 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt vịt, lườn, hấp bao nhiêu calo?

100 g thịt vịt, lườn, hấp cung cấp 163 kcal, tương đương 8.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt vịt, lườn, hấp phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt vịt, lườn, hấp có giàu dinh dưỡng không?

So với 69 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt vịt, lườn, hấp có vitamin b6 đứng thứ 9/69, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 11/98, chất đạm đứng thứ 16/144.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ