Giá trị dinh dưỡng của Trứng cá

Fish roe

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Trứng cá thuộc nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 9008, có 16 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 171 kcal.

171kcal
Năng lượng
20,5g
Chất đạm
9,9g
Chất béo

Vị trí trong nhóm trứng và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, trứng cá nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B1 (Thiamin)0,93 mg1 / 11Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Vitamin B3 (Niacin)1,5 mg1 / 11Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Chất đạm20,5 g3 / 12Thực phẩm giàu chất đạm

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 16 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)171kcal
Chất đạm (Protein)20,5g
Chất béo (Total lipid (Fat))9,9g
Nước (Water)64,9g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)4,7g

Chất khoáng (3 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)28mg
Sắt (Fe)1,1mg
Photpho (P)230mg

Vitamin (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C (Vit C)24mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,93mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,65mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,5mg

Acid béo (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,37g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,24g
C16:0 1,1g
C18:0 0,16g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g trứng cá với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng171 kcal 2.000 kcal 8,6%
Chất đạm20,5 g 50 g 41,0%
Chất béo9,9 g 56 g 17,7%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu trứng cá được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng171 kcal
Chất đạm20,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo9,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natrichưa có số liệu
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Trứng cá bao nhiêu calo?

100 g trứng cá cung cấp 171 kcal, tương đương 8.6% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ trứng cá phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Trứng cá có giàu dinh dưỡng không?

So với 11 thực phẩm cùng nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, trứng cá có vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 1/11, vitamin b3 (niacin) đứng thứ 1/11, chất đạm đứng thứ 3/12.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Trứng vịt172 kcal60
Trứng vịt lộn182 kcal19
Trứng chim cút157 kcal60
Trứng gà ta150 kcal64
Trứng gà công nghiệp132 kcal14
Trứng cá muối274 kcal59
Lòng trắng trứng vịt47 kcal28
Lòng trắng trứng gà46 kcal42
Lòng đỏ trứng gà327 kcal67
Lòng đỏ trứng vịt364 kcal33
Bột trứng563 kcal15

Xem toàn bộ nhóm trứng và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ