Giá trị dinh dưỡng của Đậu trắng (đậu tây), hạt, khô

Kidney bean, white bean, seed, dried

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đậu trắng (đậu tây), hạt, khô thuộc nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 3008, có 48 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 341 kcal.

341kcal
Năng lượng
23,2g
Chất đạm
2,1g
Chất béo
57,4g
Bột đường

Vị trí trong nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu trắng (đậu tây), hạt, khô nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin K (phylloquinone)19 mcg3 / 12Thực phẩm giàu vitamin k (phylloquinone)
Folate tổng số394 mcg5 / 28Thực phẩm giàu folate tổng số
Sắt6,8 mg9 / 42Thực phẩm giàu sắt
Photpho514 mg9 / 44Thực phẩm giàu photpho

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 48 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)341kcal
Chất đạm (Protein)23,2g
Chất béo (Total lipid (Fat))2,1g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)57,4g
Chất xơ (Fibre, total dietary)3,6g
Nước (Water)14g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)3,3g

Chất khoáng (3 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)160mg
Sắt (Fe)6,8mg
Photpho (P)514mg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)0,83mcg
Beta-caroten (ß-carotene)10mcg
Vitamin C (Vit C)3mg
Vitamin E (Vit E)0,22mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))19mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,54mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,18mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)2,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,78mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,4mg
Folate tổng số (Folate, total)394mcg
Folate, food 394mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 551mg
Arginine 1.620mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.976mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3.564mg
Cystine 133mg
Glycine 680mg
Histidine 600mg
Isoleucine 950mg
Leucine 1.460mg
Lysine 1.160mg
Methionine 300mg
Phenylalanine 1.280mg
Proline 778mg
Serine 1.069mg
Threonine 740mg
Tryptophan 320mg
Tyrosine 631mg
Valine 930mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,12g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,06g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,46g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,28g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,18g
C16:0 0,11g
C18:0 0,01g
C18:1 c 0,06g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g đậu trắng (đậu tây), hạt, khô với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng341 kcal 2.000 kcal 17,1%
Chất đạm23,2 g 50 g 46,4%
Carbohydrat57,4 g 325 g 17,7%
Chất béo2,1 g 56 g 3,8%
Chất béo bão hòa0,12 g 20 g 0,6%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu đậu trắng (đậu tây), hạt, khô được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng341 kcal
Chất đạm23,2 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)57,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo2,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natrichưa có số liệu
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Đậu trắng (đậu tây), hạt, khô bao nhiêu calo?

100 g đậu trắng (đậu tây), hạt, khô cung cấp 341 kcal, tương đương 17.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ đậu trắng (đậu tây), hạt, khô phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Đậu trắng (đậu tây), hạt, khô có giàu dinh dưỡng không?

So với 12 thực phẩm cùng nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu trắng (đậu tây), hạt, khô có vitamin k (phylloquinone) đứng thứ 3/12, folate tổng số đứng thứ 5/28, sắt đứng thứ 9/42.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ