Giá trị dinh dưỡng của Thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi

Pork, lean and fat meat, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7018, có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 260 kcal.

260kcal
Năng lượng
16,5g
Chất đạm
21,5g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B1 (Thiamin)0,53 mg10 / 98Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Acid béo bão hòa tổng số7,29 g10 / 71Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,16 g11 / 59Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Omega-6 LA (C18:2 n-6)1,88 g12 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)260kcal
Chất đạm (Protein)16,5g
Chất béo (Total lipid (Fat))21,5g
Nước (Water)60,9g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,1g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)9mg
Sắt (Fe)1,5mg
Kẽm (Zn)1,91mg
Natri (Na)55mg
Kali (K)285mg
Magie (Mg)19mg
Photpho (P)178mg
Đồng (Cu)0,06mg
Mangan (Mn)0,01mg
Selen (Se)28,7mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)10mcg
Retinol 10mcg
Vitamin C (Vit C)2mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,53mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,16mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)2,7mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,67mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,39mg
Folate tổng số (Folate, total)4mcg
Folate, food 4mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.014mg
Arginine 1.104mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.547mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.568mg
Cystine 210mg
Glycine 999mg
Histidine 640mg
Isoleucine 767mg
Leucine 1.344mg
Lysine 1.517mg
Methionine 432mg
Phenylalanine 674mg
Proline 789mg
Serine 705mg
Threonine 757mg
Tryptophan 202mg
Tyrosine 567mg
Valine 911mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)7,29g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)9,34g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)2,24g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,16g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,88g
C16:0 4,52g
C16:1 c 0,58g
C18:0 2,41g
C18:1 c 8,58g
C20:4 n-6 0,09g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng260 kcal 2.000 kcal 13,0%
Chất đạm16,5 g 50 g 33,0%
Chất béo21,5 g 56 g 38,4%
Chất béo bão hòa7,29 g 20 g 36,5%
Natri55 mg 2.000 mg 2,8%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng260 kcal
Chất đạm16,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo21,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri55 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi bao nhiêu calo?

100 g thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi cung cấp 260 kcal, tương đương 13% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 98 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi có vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 10/98, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 10/71, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 11/59.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ