Cập nhật:

7460101 Ngành Toán học

7460101 là mã ngành Toán học trình độ đại học , nhóm ngành 74601 — Toán học , lĩnh vực 746 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 35 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7460101 mã ngành
18,00 – 26,35 điểm chuẩn THPT 2026
7 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7460101 Toán học

Mã 7460101 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 746 Toán và thống kê
Mã cấp III — nhóm ngành 74601 Toán học
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Toán học

Điểm trúng tuyển ngành Toán học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Toán học A00; A01; C01; D07; D08; X26 26,35
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Toán học A00; A01 25,50
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Toán học A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 24,50
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Toán học (Toán – Tin học) A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 22,00
Trường Đại Học Hải Dương DKT Toán học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 20,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Toán học C01; C02; C04; D01; X02 18,00
Xét học bạ 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Toán học A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 Điểm trung bình các môn lớp 12 25,25
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Toán học (Toán – Tin học) A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 24,67
Trường Đại Học Hải Dương DKT Toán học A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 20,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 21 19,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 21 19,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Toán học C01; C02; C04; D01; X02 20.63 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Toán học (Toán – Tin học) 95,00
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Toán học 26,35
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 67 19,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 67 19,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Toán học 66 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Toán học 980,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Toán học (Toán – Tin học) 820,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 50.98 19,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 50.98 19,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Toán học 46.3 18,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Toán học A00; A01; A02; C01; D01; D07 25,50
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Toán học A01; A00 25,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Toán học 12 18,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh 19,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt 19,50
Xét tuyển kết hợp 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Toán học Điểm thi THPT + CCQT 26,35
Trường Đại Học Hải Dương DKT Toán học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 20,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 19,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 19,50
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Toán học 26,35
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Toán học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT 25,50

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Toán học ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8460101 Toán học Thạc sĩ
9460101 Toán học Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7460101 là ngành gì?
7460101 là ngành Toán học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74601 — Toán học, lĩnh vực 746 — Toán và thống kê, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Toán học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 8 mức thu được nằm trong khoảng 18,00 đến 26,35 điểm (trung bình 21,98). Ngành này có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Toán học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8460101 (thạc sĩ), 9460101 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 74601

Mã ngành Tên ngành
7460107 Khoa học tính toán
7460108 Khoa học dữ liệu
7460112 Toán ứng dụng
7460115 Toán cơ
7460117 Toán tin

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ