7140101 là mã ngành Giáo dục học trình độ đại học , nhóm ngành 71401 — Khoa học giáo dục , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 33 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140101 | Giáo dục học | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71401 | Khoa học giáo dục |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Giáo dục học |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục học C20; X74 | 25,98 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục học C00; C19; X70 | 25,73 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục học D01 | 24,23 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học D01 | 23,35 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học C03 | 22,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học C14; X01 | 22,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học A00 | 22,35 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Giáo dục học A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 23,75 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Giáo dục học A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục học | 82,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Giáo dục học | 920,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Giáo dục học | 600,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 24,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục học D01 | 20,50 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục học C00 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục học C00; D01 | 25,73 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Giáo dục học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) B00; C00; C01; D01 Điểm thi THPT + Học bạ | 76,20 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Giáo dục học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) B00; C00; C01; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 75,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Giáo dục học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) B00; C00; C01; D01 Học bạ + V-ACT | 75,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) C14; D01; X01 | 22,42 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) C14; D01; X01 | 22,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) C03 | 22,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) C03 | 21,92 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A00 | 21,42 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A00 | 21,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) C14; D01; X01 | 20,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) C03 | 19,92 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A00 | 19,17 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8140101 | Giáo dục học | Thạc sĩ |
| 9140101 | Giáo dục học | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7140103 | Công nghệ giáo dục |
| 7140114 | Quản lý giáo dục |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .