Cập nhật:

7549001 Ngành Công nghệ chế biến lâm sản

7549001 là mã ngành Công nghệ chế biến lâm sản trình độ đại học , nhóm ngành 75490 — Khác , lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 13 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.

7549001 mã ngành
15,00 – 16,00 điểm chuẩn THPT 2026
3 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản

Mã 7549001 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 754 Sản xuất và chế biến
Mã cấp III — nhóm ngành 75490 Khác
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Công nghệ chế biến lâm sản

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ chế biến lâm sản năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, C04, D01, X04 16,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 15,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 15,00
Xét học bạ 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 18,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, C04, D01, X04 18,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 Điểm trung bình các môn lớp 12 15,75
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ chế biến lâm sản Q00 50,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ chế biến lâm sản 601,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ chế biến lâm sản 600,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ chế biến lâm sản K00 35,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; C01; C02; D01; D07 16,00
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, C04, D01, X04 16,00
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ chế biến lâm sản A01, D01 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7549001 là ngành gì?
7549001 là ngành Công nghệ chế biến lâm sản trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75490 — Khác, lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến lâm sản năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 3 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 16,00 điểm (trung bình 15,33). Ngành này có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ