7229010 là mã ngành Lịch sử trình độ đại học , nhóm ngành 72290 — Khác , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 9 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 30 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7229010 | Lịch sử | — | — |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Lịch sử X70 | 35,76 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Lịch sử X71 | 35,26 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Lịch sử C03; D14 | 34,76 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Lịch sử (mới) C00; C03; D14 | 27,75 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Lịch sử C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | 27,02 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 27,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Lịch sử C00 | 25,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Lịch sử D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 24,00 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Lịch sử C00; D14; X17; X70 | 24,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Lịch sử C00; C03; C19; D14; X70 | 22,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Lịch sử C00; X70; D14; X72; X73; X71 | 20,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Lịch sử C03; D14; X70; X71 | 37,43 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 26,10 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Lịch sử C00; D14; X17; X70 | 25,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Lịch sử | 23,50 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Lịch sử C00; X70; D14; X72; X73; X71 | 23,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Lịch sử | 110,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Lịch sử | 85,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Lịch sử Q21 | 24,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Lịch sử | 880,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Lịch sử | 780,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Lịch sử NL1 | 27,02 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Lịch sử 810 | 24,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Lịch sử (mới) C03; D14; C00 | 27,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Lịch sử C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | 27,02 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Lịch sử (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 80,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Lịch sử (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 80,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Lịch sử (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 80,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Lịch sử (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Lịch sử (mới) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử | 27,75 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7229001 | Triết học |
| 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 7229009 | Tôn giáo học |
| 7229020 | Ngôn ngữ học |
| 7229030 | Văn học |
| 7229040 | Văn hóa học |
| 7229042 | Quản lý văn hóa |
| 7229045 | Gia đình học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .