Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/07/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 19 toàn thị trường và thứ 9/27 trong ngành về vốn hóa.
- Huy động vốn, cho vay.
- Thanh toán quốc tế, tài trợ xuất nhập khẩu.
- Tài khoản, thẻ, ngân hàng điện tử.
- Chuyển tiền nhanh trong nước và nước ngoài.
- Chi trả kiều hối, mua bán ngoại tệ.
- Cho thuê két sắt.
- Bao thanh toán.
- Bảo hiểm, đầu tư và kinh doanh ngoại hối.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.885.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.151 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 31.760 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 22,09 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,19 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,92% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,65% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 19,01 nghìn tỷ | 14,69 nghìn tỷ | 13,28 nghìn tỷ | 15,22 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,94 nghìn tỷ | 10,09 nghìn tỷ | 7,72 nghìn tỷ | 5,04 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,94 nghìn tỷ | 10,09 nghìn tỷ | 7,72 nghìn tỷ | 5,04 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 917,12 nghìn tỷ | 748,09 nghìn tỷ | 674,39 nghìn tỷ | 591,91 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 59,87 nghìn tỷ | 54,97 nghìn tỷ | 45,73 nghìn tỷ | 38,63 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 18,68 nghìn tỷ | 12,05 nghìn tỷ | 18,05 nghìn tỷ | 19,28 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -764,34 tỷ | -1,01 nghìn tỷ | -1,25 nghìn tỷ | 1,71 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3,82 nghìn tỷ | -1,46 nghìn tỷ | -37,10 tỷ | -11,77 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 87,89 nghìn tỷ | 35,90 nghìn tỷ | 25,46 nghìn tỷ | 17,24 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 1,58 nghìn tỷ | 2,90 nghìn tỷ | 2,90 nghìn tỷ | 2,89 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,58 nghìn tỷ | 2,90 nghìn tỷ | 2,90 nghìn tỷ | 2,89 nghìn tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.