Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (STB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

STB
HOSE
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/07/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 19 toàn thị trường và thứ 9/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
69.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
131,20 nghìn tỷ
1.885.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
18.852 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,94 nghìn tỷ
Số lao động
15.851
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín
Mã chứng khoán
STB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
01/03/1992
Ngày niêm yết
12/07/2006
Vốn điều lệ
18.852 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.885.000.000 cổ phiếu
Số lao động
15.851 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Công Minh
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 38 469 516

Lĩnh vực kinh doanh

- Huy động vốn, cho vay.

- Thanh toán quốc tế, tài trợ xuất nhập khẩu.

- Tài khoản, thẻ, ngân hàng điện tử.

- Chuyển tiền nhanh trong nước và nước ngoài.

- Chi trả kiều hối, mua bán ngoại tệ.

- Cho thuê két sắt.

- Bao thanh toán.

- Bảo hiểm, đầu tư và kinh doanh ngoại hối.

Chỉ số tài chính STB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.885.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.151 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.760 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,92%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,65%

Kết quả kinh doanh STB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,01 nghìn tỷ14,69 nghìn tỷ13,28 nghìn tỷ15,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,94 nghìn tỷ10,09 nghìn tỷ7,72 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,94 nghìn tỷ10,09 nghìn tỷ7,72 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản917,12 nghìn tỷ748,09 nghìn tỷ674,39 nghìn tỷ591,91 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu59,87 nghìn tỷ54,97 nghìn tỷ45,73 nghìn tỷ38,63 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh18,68 nghìn tỷ12,05 nghìn tỷ18,05 nghìn tỷ19,28 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-764,34 tỷ-1,01 nghìn tỷ-1,25 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,82 nghìn tỷ-1,46 nghìn tỷ-37,10 tỷ-11,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ87,89 nghìn tỷ35,90 nghìn tỷ25,46 nghìn tỷ17,24 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế1,58 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ1,58 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
57,66 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-28,11 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
3,08 nghìn tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
1,06 nghìn tỷ
5. Thu nhập khác
-262,40 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
1,41 nghìn tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-13,38 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-2,77 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
18,68 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
6,11 nghìn tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-1,90 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-289,01 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-87,04 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-5,40 nghìn tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-3,66 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
22,19 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
85,48 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
51,46 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
6,25 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
119,65 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
887,15 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
-404,78 tỷ
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
92,48 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-926,09 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
141,53 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
20,21 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-764,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
508,96 tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
-4,33 nghìn tỷ
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,82 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
87,89 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
106,49 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
84,81 tỷ
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
194,47 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về STB

STB là công ty gì?
STB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301103908. Trụ sở tại Số 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu STB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu STB bắt đầu giao dịch ngày 12/07/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/03/1992.
Vốn hóa của STB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của STB đạt 131,20 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 1.885.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 19 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của STB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 5,94 nghìn tỷ, ROE 9,92%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu STB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Công Minh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301103908.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ