Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 23/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 42 toàn thị trường và thứ 14/27 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.750 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 18.730.359 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 252,37 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 534.928.532 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 743.637.404 |
- Huy động và nhận tiền gửi ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
- Thực hiện các giao dịch ngoại tệ.
- Các dịch vụ tài trợ thương mại quốc tế.
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác.
- Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán, ngân quỹ.
- Thực hiện góp vốn, mua cổ phần, đầu tư trái phiếu và các dịch vụ ngân hàng khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.120.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.804 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.605 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,12 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,08 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,26% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,38% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,98 nghìn tỷ | 8,99 nghìn tỷ | 7,45 nghìn tỷ | 6,27 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,63 nghìn tỷ | 5,52 nghìn tỷ | 4,64 nghìn tỷ | 4,62 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,63 nghìn tỷ | 5,52 nghìn tỷ | 4,64 nghìn tỷ | 4,62 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 407,67 nghìn tỷ | 320,15 nghìn tỷ | 267,01 nghìn tỷ | 212,78 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 42,45 nghìn tỷ | 36,82 nghìn tỷ | 31,30 nghìn tỷ | 26,65 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,71 nghìn tỷ | 6,91 nghìn tỷ | 5,63 nghìn tỷ | 6,25 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -170,10 tỷ | -114,87 tỷ | -117,93 tỷ | -172,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11,52 nghìn tỷ | 4,03 nghìn tỷ | 21,87 nghìn tỷ | 10,56 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 1,51 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,51 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.