Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam (DBC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DBC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 132 toàn thị trường và thứ 15/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.950 đ
-100 đ (-0,45%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,49 nghìn tỷ
385.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.849 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
15,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,51 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,97%
Số lao động
6.749
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DBC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)36.850 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.250 đ
Khối lượng bình quân phiên6.482.863
Giá trị giao dịch bình quân phiên189,50 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua99.991.211
Khối lượng nước ngoài bán106.039.606

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam
Mã chứng khoán
DBC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/08/2004
Ngày niêm yết
26/07/2019
Vốn điều lệ
3.849 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
385.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6.749 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Như So
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Khắc Thảo
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 35 đường Lý Thái Tổ - P. Võ Cường - T. Bắc Ninh
Điện thoại
(84.222) 382 0712 - 382 6077 - 821 243

Lĩnh vực kinh doanh

- Thức ăn chăn nuôi.

- Sản xuất bao bì - bạt nhựa.

- Phân bón hữu cơ vi sinh.

- Giết mổ và chế biến thực phẩm.

- Thương mại dịch vụ.

- Thuốc thú y.

- Dầu thực vật.

- Trứng gia cầm.

- Giống gia súc gia cầm và chăn nuôi tập trung.

Chỉ số tài chính DBC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 385.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.914 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.959 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,63 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,43%
Biên lợi nhuận gộp18,18%
Biên lợi nhuận ròng9,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,98 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,49%

Kết quả kinh doanh DBC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần15,11 nghìn tỷ13,74 nghìn tỷ11,24 nghìn tỷ11,69 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán12,15 nghìn tỷ11,64 nghìn tỷ10,00 nghìn tỷ10,60 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,75 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ959,54 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,61 nghìn tỷ835,76 tỷ77,72 tỷ40,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,51 nghìn tỷ769,08 tỷ25,01 tỷ5,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,51 nghìn tỷ769,08 tỷ25,01 tỷ5,19 tỷ
EBITDA2,26 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ625,00 tỷ537,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản15,98 nghìn tỷ14,12 nghìn tỷ13,01 nghìn tỷ12,97 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn9,45 nghìn tỷ7,84 nghìn tỷ7,10 nghìn tỷ7,07 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,53 nghìn tỷ6,28 nghìn tỷ5,91 nghìn tỷ5,91 nghìn tỷ
Nợ phải trả7,91 nghìn tỷ7,36 nghìn tỷ8,35 nghìn tỷ8,33 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu8,07 nghìn tỷ6,77 nghìn tỷ4,67 nghìn tỷ4,64 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,29 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ-967,30 tỷ311,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,40 nghìn tỷ-1,71 nghìn tỷ-257,83 tỷ-817,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính94,49 tỷ435,46 tỷ1,19 nghìn tỷ932,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,22 tỷ-152,65 tỷ-34,96 tỷ426,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ426,19 tỷ439,33 tỷ592,14 tỷ627,01 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,31 nghìn tỷ5,02 nghìn tỷ3,75 nghìn tỷ3,99 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp690,98 tỷ652,17 tỷ817,19 tỷ825,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế374,04 tỷ342,96 tỷ508,26 tỷ506,97 tỷ
LNST công ty mẹ374,04 tỷ342,96 tỷ508,26 tỷ506,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,62 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
656,09 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-74,44 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-72,32 tỷ
Chi phí đi vay
261,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,47 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-194,79 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-841,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
250,70 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,20 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-261,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-110,87 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
16,09 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-40,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,29 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-882,99 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
60,29 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-566,87 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
92,54 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-179,95 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
76,91 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,40 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
13,28 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-13,04 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-142,44 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
94,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
439,33 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
74,44 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
426,19 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về DBC

DBC là công ty gì?
DBC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2300105790. Trụ sở tại Số 35 đường Lý Thái Tổ - P. Võ Cường - T. Bắc Ninh.
Cổ phiếu DBC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DBC bắt đầu giao dịch ngày 26/07/2019 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/08/2004.
Vốn hóa của DBC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DBC đạt 8,49 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 385.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 132 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DBC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 15,11 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,51 nghìn tỷ, ROE 18,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DBC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Như So. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Khắc Thảo. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2300105790.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ