Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX (GEL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GEL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/02/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 59 toàn thị trường và thứ 1/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
32.400 đ
+400 đ (+1,25%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
28,48 nghìn tỷ
890.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
7.900 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
14,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,39 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,61%
Số lao động
6.616
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GEL

Giá đóng cửa theo phiên, 71 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Kho dữ liệu hiện có 71 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (71 phiên có dữ liệu)42.600 đ
Giá thấp nhất (71 phiên có dữ liệu)30.800 đ
Khối lượng bình quân phiên5.940.580
Giá trị giao dịch bình quân phiên209,43 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua17.282.580
Khối lượng nước ngoài bán7.617.456

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX
Mã chứng khoán
GEL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/12/2016
Ngày niêm yết
06/02/2026
Vốn điều lệ
7.900 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
890.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6.616 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Tuấn Anh
Tổng giám đốc
Ông Lương Thanh Tùng
Địa chỉ
Tòa nhà Gelex - Số 52 phố Lê Đại Hành - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 7306 3628

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực hạ tầng.

- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Kinh doanh bất động sản.

- Khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch.

- Dịch vụ khách sạn, du lịch.

- Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, nhà ở.

- Hạ tầng tiện ích (năng lượng, điện, nước).

Chỉ số tài chính GEL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 890.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu540 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.306 đ
P/E — giá trên lợi nhuận59,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,50 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,97%
Biên lợi nhuận gộp29,84%
Biên lợi nhuận ròng9,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,47 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,59%

Kết quả kinh doanh GEL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần14,50 nghìn tỷ12,86 nghìn tỷ14,29 nghìn tỷ15,37 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán9,97 nghìn tỷ9,03 nghìn tỷ10,31 nghìn tỷ11,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,33 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ3,83 nghìn tỷ4,28 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,94 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,39 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ981,86 tỷ1,59 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ480,52 tỷ540,02 tỷ440,51 tỷ622,04 tỷ
EBITDA4,36 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ5,06 nghìn tỷ4,90 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản46,93 nghìn tỷ35,58 nghìn tỷ37,80 nghìn tỷ32,72 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn20,42 nghìn tỷ12,10 nghìn tỷ10,15 nghìn tỷ9,49 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn26,51 nghìn tỷ23,47 nghìn tỷ27,65 nghìn tỷ23,23 nghìn tỷ
Nợ phải trả27,96 nghìn tỷ18,89 nghìn tỷ21,90 nghìn tỷ16,87 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu18,96 nghìn tỷ16,69 nghìn tỷ15,90 nghìn tỷ15,85 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,76 nghìn tỷ4,24 nghìn tỷ3,45 nghìn tỷ4,87 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,41 nghìn tỷ-2,36 nghìn tỷ-6,48 nghìn tỷ-3,16 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính7,41 nghìn tỷ-766,69 tỷ2,94 nghìn tỷ-2,69 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,76 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ-87,09 tỷ-971,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,99 nghìn tỷ3,22 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần4,29 nghìn tỷ4,29 nghìn tỷ3,69 nghìn tỷ3,93 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,44 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ765,75 tỷ1,29 nghìn tỷ850,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế402,63 tỷ402,63 tỷ96,10 tỷ583,70 tỷ211,79 tỷ
LNST công ty mẹ41,36 tỷ41,36 tỷ27,19 tỷ330,16 tỷ91,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,03 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,42 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
-147,18 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,21 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-268,79 tỷ
Chi phí đi vay
612,38 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-46,75 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,60 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-449,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
535,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-871,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-173,12 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-806,29 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-541,02 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-441,93 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-90,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,76 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,05 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
12,87 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,22 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,63 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,02 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
239,03 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,41 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
974,02 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
17,79 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-10,63 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-75,52 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-654,30 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
7,41 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,76 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,22 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
16,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,99 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về GEL

GEL là công ty gì?
GEL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0107652657. Trụ sở tại Tòa nhà Gelex - Số 52 phố Lê Đại Hành - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu GEL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GEL bắt đầu giao dịch ngày 06/02/2026 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/12/2016.
Vốn hóa của GEL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GEL đạt 28,48 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 890.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 59 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GEL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 14,50 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,39 nghìn tỷ, ROE 7,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GEL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Tuấn Anh. Tổng giám đốc: Ông Lương Thanh Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107652657.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ