Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/03/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 141 toàn thị trường và thứ 9/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóa.
- Đại lý kinh doanh phát hành báo chí.
- Kinh doanh dịch vụ thương mại trên mạng bưu chính, thương mại điện tử.
- Kinh doanh dịch vụ viễn thông.
- Cho thuê văn phòng.
- Cung cấp dịch vụ quảng cáo trên bao bì chuyển phát nhanh.
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
- Dịch vụ vận tải liên vận quốc tế bằng đường bộ, đường thủy.
- Dịch vụ logistic.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 122.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.319 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.494 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 20,04 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,59 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 22,90% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,39% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,97% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,25 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 76,48% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 20,57 nghìn tỷ | 20,73 nghìn tỷ | 19,59 nghìn tỷ | 21,63 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 19,44 nghìn tỷ | 19,73 nghìn tỷ | 18,71 nghìn tỷ | 20,98 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,14 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 880,61 tỷ | 645,56 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 521,20 tỷ | 482,75 tỷ | 482,05 tỷ | 317,26 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 404,89 tỷ | 383,09 tỷ | 379,88 tỷ | 256,64 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 404,89 tỷ | 383,09 tỷ | 379,88 tỷ | 256,64 tỷ |
| EBITDA | 710,47 tỷ | 615,79 tỷ | 565,00 tỷ | 401,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 7,52 nghìn tỷ | 6,36 nghìn tỷ | 6,43 nghìn tỷ | 5,73 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 5,68 nghìn tỷ | 4,73 nghìn tỷ | 5,50 nghìn tỷ | 5,16 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,84 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 938,05 tỷ | 574,29 tỷ |
| Nợ phải trả | 5,75 nghìn tỷ | 4,78 nghìn tỷ | 4,85 nghìn tỷ | 4,34 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,77 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 761,72 tỷ | -131,09 tỷ | 177,11 tỷ | 89,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,07 nghìn tỷ | 68,24 tỷ | -27,75 tỷ | 55,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 271,23 tỷ | -443,43 tỷ | 285,24 tỷ | -22,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -40,82 tỷ | -506,28 tỷ | 434,60 tỷ | 123,08 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 349,83 tỷ | 389,55 tỷ | 894,91 tỷ | 459,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,76 nghìn tỷ | 4,93 nghìn tỷ | 5,04 nghìn tỷ | 4,98 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 256,36 tỷ | 230,59 tỷ | 264,68 tỷ | 271,43 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 39,00 tỷ | 85,34 tỷ | 69,34 tỷ | 99,78 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 39,00 tỷ | 85,34 tỷ | 69,34 tỷ | 99,78 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.