Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel (VTP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTP
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/03/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 141 toàn thị trường và thứ 9/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
66.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
8,11 nghìn tỷ
122.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.218 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
20,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
404,89 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,97%
Số lao động
15.556
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel
Mã chứng khoán
VTP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/03/2024
Vốn điều lệ
1.218 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
122.000.000 cổ phiếu
Số lao động
15.556 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Việt Dũng
Tổng giám đốc
Ông Phùng Văn Cường
Địa chỉ
Số 2 - Ngõ 15 phố Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6266 0306

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóa.

- Đại lý kinh doanh phát hành báo chí.

- Kinh doanh dịch vụ thương mại trên mạng bưu chính, thương mại điện tử.

- Kinh doanh dịch vụ viễn thông.

- Cho thuê văn phòng.

- Cung cấp dịch vụ quảng cáo trên bao bì chuyển phát nhanh.

- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.

- Dịch vụ vận tải liên vận quốc tế bằng đường bộ, đường thủy.

- Dịch vụ logistic.

Chỉ số tài chính VTP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 122.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.319 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.494 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,39%
Biên lợi nhuận gộp5,52%
Biên lợi nhuận ròng1,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,48%

Kết quả kinh doanh VTP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần20,57 nghìn tỷ20,73 nghìn tỷ19,59 nghìn tỷ21,63 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán19,44 nghìn tỷ19,73 nghìn tỷ18,71 nghìn tỷ20,98 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,14 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ880,61 tỷ645,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD521,20 tỷ482,75 tỷ482,05 tỷ317,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế404,89 tỷ383,09 tỷ379,88 tỷ256,64 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ404,89 tỷ383,09 tỷ379,88 tỷ256,64 tỷ
EBITDA710,47 tỷ615,79 tỷ565,00 tỷ401,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,52 nghìn tỷ6,36 nghìn tỷ6,43 nghìn tỷ5,73 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,68 nghìn tỷ4,73 nghìn tỷ5,50 nghìn tỷ5,16 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,84 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ938,05 tỷ574,29 tỷ
Nợ phải trả5,75 nghìn tỷ4,78 nghìn tỷ4,85 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,77 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh761,72 tỷ-131,09 tỷ177,11 tỷ89,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,07 nghìn tỷ68,24 tỷ-27,75 tỷ55,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính271,23 tỷ-443,43 tỷ285,24 tỷ-22,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-40,82 tỷ-506,28 tỷ434,60 tỷ123,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ349,83 tỷ389,55 tỷ894,91 tỷ459,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,76 nghìn tỷ4,93 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ4,98 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp256,36 tỷ230,59 tỷ264,68 tỷ271,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế39,00 tỷ85,34 tỷ69,34 tỷ99,78 tỷ
LNST công ty mẹ39,00 tỷ85,34 tỷ69,34 tỷ99,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
514,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
189,28 tỷ
Các khoản dự phòng
1,19 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,09 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-97,75 tỷ
Chi phí đi vay
73,94 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
679,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-373,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
126,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
697,94 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-18,80 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-74,15 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-104,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-171,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
761,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-532,91 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,01 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,79 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,16 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
90,18 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,07 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
609,18 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-206,37 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-131,58 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
271,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-40,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
389,55 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
349,83 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VTP

VTP là công ty gì?
VTP là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104093672. Trụ sở tại Số 2 - Ngõ 15 phố Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VTP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTP bắt đầu giao dịch ngày 12/03/2024 trên HOSE.
Vốn hóa của VTP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTP đạt 8,11 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 122.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 141 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 20,57 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 404,89 tỷ, ROE 22,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Việt Dũng. Tổng giám đốc: Ông Phùng Văn Cường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104093672.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ