Tổng Công ty Viglacera - CTCP (VGC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VGC
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Viglacera - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 71 toàn thị trường và thứ 2/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
43.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
19,40 nghìn tỷ
448.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.484 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
13,51 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,59 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,80%
Số lao động
6.141
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Viglacera - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Viglacera - CTCP
Mã chứng khoán
VGC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/06/2010
Ngày niêm yết
29/05/2019
Vốn điều lệ
4.484 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
448.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6.141 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Mạnh Hữu
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Anh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 16-17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3553 6660

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh và nhập khẩu vật liệu xây dựng, nguyên liệu nhiên liệu..liên quan đến xây dựng.

- Đầu tư xây dựng kinh doanh BĐS: hạ tầng khu CN, đô thị, nhà ở...

- Khai thác chế biến và kinh doanh khoáng sản.

- Kinh doanh dịch vụ BĐS.

Chỉ số tài chính VGC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 448.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.132 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.828 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,03%
Biên lợi nhuận gộp29,59%
Biên lợi nhuận ròng11,80%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản56,23%

Kết quả kinh doanh VGC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần13,51 nghìn tỷ12,05 nghìn tỷ13,34 nghìn tỷ14,61 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán9,32 nghìn tỷ8,39 nghìn tỷ9,67 nghìn tỷ10,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,00 nghìn tỷ3,52 nghìn tỷ3,52 nghìn tỷ4,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,11 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,59 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,40 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ
EBITDA4,02 nghìn tỷ3,55 nghìn tỷ4,65 nghìn tỷ4,78 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản26,44 nghìn tỷ24,83 nghìn tỷ24,10 nghìn tỷ22,96 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn10,36 nghìn tỷ9,46 nghìn tỷ9,10 nghìn tỷ8,11 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn16,07 nghìn tỷ15,36 nghìn tỷ15,00 nghìn tỷ14,85 nghìn tỷ
Nợ phải trả14,87 nghìn tỷ14,87 nghìn tỷ14,58 nghìn tỷ13,87 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu11,57 nghìn tỷ9,95 nghìn tỷ9,52 nghìn tỷ9,09 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,34 nghìn tỷ4,30 nghìn tỷ2,70 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,59 nghìn tỷ-2,29 nghìn tỷ-3,77 nghìn tỷ-2,52 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính816,70 tỷ-991,87 tỷ881,62 tỷ-643,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-438,65 tỷ1,01 nghìn tỷ-180,39 tỷ-684,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,42 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,33 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ3,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp849,47 tỷ691,65 tỷ841,72 tỷ1,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế321,14 tỷ117,64 tỷ298,54 tỷ539,99 tỷ
LNST công ty mẹ215,74 tỷ92,24 tỷ320,65 tỷ438,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,20 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,91 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
-188,22 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-3,14 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-117,47 tỷ
Chi phí đi vay
255,87 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-46,75 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,01 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-370,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
550,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
231,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-331,06 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-260,18 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-375,03 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-115,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,34 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,79 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
12,87 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,44 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
714,77 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-176,44 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
84,55 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,59 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,22 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,59 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-8,78 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-75,52 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,15 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
816,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-438,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,86 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,42 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VGC

VGC là công ty gì?
VGC là mã chứng khoán của Tổng Công ty Viglacera - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100108173. Trụ sở tại Tầng 16-17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VGC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VGC bắt đầu giao dịch ngày 29/05/2019 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/06/2010.
Vốn hóa của VGC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VGC đạt 19,40 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 448.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 71 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 13,51 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,59 nghìn tỷ, ROE 13,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VGC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Mạnh Hữu. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Anh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100108173.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ