Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Viglacera - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 71 toàn thị trường và thứ 2/350 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất kinh doanh và nhập khẩu vật liệu xây dựng, nguyên liệu nhiên liệu..liên quan đến xây dựng.
- Đầu tư xây dựng kinh doanh BĐS: hạ tầng khu CN, đô thị, nhà ở...
- Khai thác chế biến và kinh doanh khoáng sản.
- Kinh doanh dịch vụ BĐS.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 448.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.132 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 25.828 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,82 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,78% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,03% |
| Biên lợi nhuận gộp | 29,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,80% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,28 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 56,23% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 13,51 nghìn tỷ | 12,05 nghìn tỷ | 13,34 nghìn tỷ | 14,61 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 9,32 nghìn tỷ | 8,39 nghìn tỷ | 9,67 nghìn tỷ | 10,35 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,00 nghìn tỷ | 3,52 nghìn tỷ | 3,52 nghìn tỷ | 4,24 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,11 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,59 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,40 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ |
| EBITDA | 4,02 nghìn tỷ | 3,55 nghìn tỷ | 4,65 nghìn tỷ | 4,78 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 26,44 nghìn tỷ | 24,83 nghìn tỷ | 24,10 nghìn tỷ | 22,96 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 10,36 nghìn tỷ | 9,46 nghìn tỷ | 9,10 nghìn tỷ | 8,11 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 16,07 nghìn tỷ | 15,36 nghìn tỷ | 15,00 nghìn tỷ | 14,85 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 14,87 nghìn tỷ | 14,87 nghìn tỷ | 14,58 nghìn tỷ | 13,87 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 11,57 nghìn tỷ | 9,95 nghìn tỷ | 9,52 nghìn tỷ | 9,09 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,34 nghìn tỷ | 4,30 nghìn tỷ | 2,70 nghìn tỷ | 2,48 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -4,59 nghìn tỷ | -2,29 nghìn tỷ | -3,77 nghìn tỷ | -2,52 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 816,70 tỷ | -991,87 tỷ | 881,62 tỷ | -643,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -438,65 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | -180,39 tỷ | -684,47 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,42 nghìn tỷ | 2,86 nghìn tỷ | 1,84 nghìn tỷ | 2,03 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,33 nghìn tỷ | 3,34 nghìn tỷ | 2,88 nghìn tỷ | 3,25 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 849,47 tỷ | 691,65 tỷ | 841,72 tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 321,14 tỷ | 117,64 tỷ | 298,54 tỷ | 539,99 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 215,74 tỷ | 92,24 tỷ | 320,65 tỷ | 438,32 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.