Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (HPG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HPG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 11 toàn thị trường và thứ 1/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
24.150 đ
-100 đ (-0,41%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
186,12 nghìn tỷ
7.675.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
76.755 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
158,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,51 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,80%
Số lao động
7.896
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.850 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)22.550 đ
Khối lượng bình quân phiên48.272.334
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,32 nghìn tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.657.242.338
Khối lượng nước ngoài bán1.687.195.648

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Mã chứng khoán
HPG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/11/2007
Vốn điều lệ
76.755 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.675.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7.896 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Đình Long
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Việt Thắng
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
KCN Phố Nối A - X. Nguyễn Văn Linh - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84.24) 6284 8666

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thép xây dựng, thép cuộn cán nóng.

- Buôn bán và xuất nhập khẩu sắt thép, vật tư thiết bị luyện, cán thép.

- Sản xuất cán kéo thép, sản xuất tôn lợp, tôn mạ kẽm, tôn mạ lạnh, tôn mạ màu.

- Sản xuất ống thép không mạ và có mạ.

- Sản xuất và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu.

- Luyện gang, thép; Đúc gang, sắt, thép...

Chỉ số tài chính HPG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.675.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.013 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.097 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,02%
Biên lợi nhuận gộp15,47%
Biên lợi nhuận ròng9,80%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,97 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,12%

Kết quả kinh doanh HPG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần158,33 nghìn tỷ140,56 nghìn tỷ120,36 nghìn tỷ142,77 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán131,62 nghìn tỷ120,36 nghìn tỷ106,02 nghìn tỷ124,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp24,50 nghìn tỷ18,50 nghìn tỷ12,94 nghìn tỷ16,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,91 nghìn tỷ13,27 nghìn tỷ7,65 nghìn tỷ9,79 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,51 nghìn tỷ12,02 nghìn tỷ6,80 nghìn tỷ8,44 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,45 nghìn tỷ12,02 nghìn tỷ6,84 nghìn tỷ8,48 nghìn tỷ
EBITDA26,38 nghìn tỷ20,18 nghìn tỷ14,41 nghìn tỷ16,57 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản257,90 nghìn tỷ224,49 nghìn tỷ187,78 nghìn tỷ170,34 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn103,66 nghìn tỷ86,67 nghìn tỷ82,72 nghìn tỷ80,51 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn154,24 nghìn tỷ137,82 nghìn tỷ105,07 nghìn tỷ89,82 nghìn tỷ
Nợ phải trả126,68 nghìn tỷ109,84 nghìn tỷ84,95 nghìn tỷ74,22 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu131,22 nghìn tỷ114,65 nghìn tỷ102,84 nghìn tỷ96,11 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,37 nghìn tỷ6,61 nghìn tỷ8,64 nghìn tỷ12,28 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-25,81 nghìn tỷ-29,79 nghìn tỷ-12,00 nghìn tỷ-24,63 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính9,86 nghìn tỷ17,81 nghìn tỷ7,28 nghìn tỷ-1,78 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,41 nghìn tỷ-5,37 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ-14,13 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,30 nghìn tỷ6,89 nghìn tỷ12,25 nghìn tỷ8,32 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần53,31 nghìn tỷ36,79 nghìn tỷ37,95 nghìn tỷ36,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp8,37 nghìn tỷ6,09 nghìn tỷ5,42 nghìn tỷ6,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,06 nghìn tỷ4,01 nghìn tỷ3,35 nghìn tỷ4,26 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ8,99 nghìn tỷ3,99 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ4,26 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,04 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,47 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
-49,83 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
349,63 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,30 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
3,11 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
28,63 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,74 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,24 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11,39 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,68 nghìn tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,88 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,99 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
439,02 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-546,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,37 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-25,75 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
68,82 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-30,32 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
27,79 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-444,10 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,61 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,24 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-25,81 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
687,50 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-55,02 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
149,55 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-140,34 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-36,54 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
9,86 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,41 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,89 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-154,87 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,30 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về HPG

HPG là công ty gì?
HPG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0900189284. Trụ sở tại KCN Phố Nối A - X. Nguyễn Văn Linh - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu HPG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPG bắt đầu giao dịch ngày 15/11/2007 trên HOSE.
Vốn hóa của HPG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPG đạt 186,12 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.675.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 11 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 158,33 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,51 nghìn tỷ, ROE 11,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Đình Long. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Việt Thắng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0900189284.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ