Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 11 toàn thị trường và thứ 1/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 30.850 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 22.550 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 48.272.334 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,32 nghìn tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.657.242.338 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.687.195.648 |
- Sản xuất thép xây dựng, thép cuộn cán nóng.
- Buôn bán và xuất nhập khẩu sắt thép, vật tư thiết bị luyện, cán thép.
- Sản xuất cán kéo thép, sản xuất tôn lợp, tôn mạ kẽm, tôn mạ lạnh, tôn mạ màu.
- Sản xuất ống thép không mạ và có mạ.
- Sản xuất và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu.
- Luyện gang, thép; Đúc gang, sắt, thép...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.675.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.013 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.097 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,04 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,42 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,82% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,02% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,80% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,97 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,12% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 158,33 nghìn tỷ | 140,56 nghìn tỷ | 120,36 nghìn tỷ | 142,77 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 131,62 nghìn tỷ | 120,36 nghìn tỷ | 106,02 nghìn tỷ | 124,65 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,50 nghìn tỷ | 18,50 nghìn tỷ | 12,94 nghìn tỷ | 16,76 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 17,91 nghìn tỷ | 13,27 nghìn tỷ | 7,65 nghìn tỷ | 9,79 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,51 nghìn tỷ | 12,02 nghìn tỷ | 6,80 nghìn tỷ | 8,44 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,45 nghìn tỷ | 12,02 nghìn tỷ | 6,84 nghìn tỷ | 8,48 nghìn tỷ |
| EBITDA | 26,38 nghìn tỷ | 20,18 nghìn tỷ | 14,41 nghìn tỷ | 16,57 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 257,90 nghìn tỷ | 224,49 nghìn tỷ | 187,78 nghìn tỷ | 170,34 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 103,66 nghìn tỷ | 86,67 nghìn tỷ | 82,72 nghìn tỷ | 80,51 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 154,24 nghìn tỷ | 137,82 nghìn tỷ | 105,07 nghìn tỷ | 89,82 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 126,68 nghìn tỷ | 109,84 nghìn tỷ | 84,95 nghìn tỷ | 74,22 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 131,22 nghìn tỷ | 114,65 nghìn tỷ | 102,84 nghìn tỷ | 96,11 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 17,37 nghìn tỷ | 6,61 nghìn tỷ | 8,64 nghìn tỷ | 12,28 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -25,81 nghìn tỷ | -29,79 nghìn tỷ | -12,00 nghìn tỷ | -24,63 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 9,86 nghìn tỷ | 17,81 nghìn tỷ | 7,28 nghìn tỷ | -1,78 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,41 nghìn tỷ | -5,37 nghìn tỷ | 3,92 nghìn tỷ | -14,13 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,30 nghìn tỷ | 6,89 nghìn tỷ | 12,25 nghìn tỷ | 8,32 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 53,31 nghìn tỷ | 36,79 nghìn tỷ | 37,95 nghìn tỷ | 36,29 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,37 nghìn tỷ | 6,09 nghìn tỷ | 5,42 nghìn tỷ | 6,59 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,06 nghìn tỷ | 4,01 nghìn tỷ | 3,35 nghìn tỷ | 4,26 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,99 nghìn tỷ | 3,99 nghìn tỷ | 3,34 nghìn tỷ | 4,26 nghìn tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.