Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/12/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 112 toàn thị trường và thứ 4/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 21.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.650 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 6.377.130 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 111,90 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 110.805.209 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 139.693.863 |
- Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác.
- Sản xuất thép cán nguội dạng cuộn.
- Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm.
- Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác.
- Sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại.
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng bằng nhựa.
- Mua bán vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
- Mua bán đồ ngũ kim, sơn, kính, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, thảm, đệm, vật liệu phủ tường, đồ điện gia dụng, gạch và đồ dùng gia đình khác.
- Dịch vụ cho thuê nhà kho và vận tải hàng hóa.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 807.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 911 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.050 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,05 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,91 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,48% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,88% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,97% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,67 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 40,18% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 37,32 nghìn tỷ | 39,88 nghìn tỷ | 32,08 nghìn tỷ | 50,09 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 32,02 nghìn tỷ | 35,01 nghìn tỷ | 28,59 nghìn tỷ | 44,77 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,52 nghìn tỷ | 4,26 nghìn tỷ | 3,06 nghìn tỷ | 4,94 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 753,98 tỷ | 510,61 tỷ | 96,13 tỷ | 329,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 735,01 tỷ | 514,67 tỷ | 30,06 tỷ | 251,32 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 735,02 tỷ | 514,63 tỷ | 30,01 tỷ | 251,34 tỷ |
| EBITDA | 1,66 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 18,95 nghìn tỷ | 19,57 nghìn tỷ | 17,37 nghìn tỷ | 17,03 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 11,72 nghìn tỷ | 14,17 nghìn tỷ | 11,27 nghìn tỷ | 9,83 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 7,24 nghìn tỷ | 5,39 nghìn tỷ | 6,09 nghìn tỷ | 7,19 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 7,61 nghìn tỷ | 8,65 nghìn tỷ | 6,59 nghìn tỷ | 6,14 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 11,34 nghìn tỷ | 10,92 nghìn tỷ | 10,78 nghìn tỷ | 10,88 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,69 nghìn tỷ | -1,41 nghìn tỷ | 1,87 nghìn tỷ | 2,84 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,62 nghìn tỷ | -723,83 tỷ | -349,76 tỷ | -408,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,24 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ | -1,25 nghìn tỷ | -2,65 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -173,91 tỷ | 3,55 tỷ | 265,19 tỷ | -214,50 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 427,83 tỷ | 602,07 tỷ | 596,86 tỷ | 330,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,23 nghìn tỷ | 8,61 nghìn tỷ | 8,50 nghìn tỷ | 9,76 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,05 nghìn tỷ | 938,52 tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 118,67 tỷ | 62,35 tỷ | 84,66 tỷ | 273,79 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 118,71 tỷ | 62,40 tỷ | 84,70 tỷ | 273,78 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.