Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HSG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HSG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/12/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 112 toàn thị trường và thứ 4/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
10,33 nghìn tỷ
807.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
8.073 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
37,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
735,01 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,97%
Số lao động
7.975
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HSG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.650 đ
Khối lượng bình quân phiên6.377.130
Giá trị giao dịch bình quân phiên111,90 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua110.805.209
Khối lượng nước ngoài bán139.693.863

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
Mã chứng khoán
HSG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/08/2001
Ngày niêm yết
05/12/2008
Vốn điều lệ
8.073 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
807.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7.975 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Phước Vũ
Tổng giám đốc
Ông Vũ Văn Thanh
Đơn vị kiểm toán
E&Y
Địa chỉ
Số 9 Đại lộ Thống Nhất - KCN Sóng Thần II - P. Dĩ An - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3999 0111

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác.

- Sản xuất thép cán nguội dạng cuộn.

- Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm.

- Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác.

- Sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại.

- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng bằng nhựa.

- Mua bán vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.

- Mua bán đồ ngũ kim, sơn, kính, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, thảm, đệm, vật liệu phủ tường, đồ điện gia dụng, gạch và đồ dùng gia đình khác.

- Dịch vụ cho thuê nhà kho và vận tải hàng hóa.

- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

Chỉ số tài chính HSG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 807.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu911 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.050 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,05 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,91 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,88%
Biên lợi nhuận gộp12,11%
Biên lợi nhuận ròng1,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,18%

Kết quả kinh doanh HSG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần37,32 nghìn tỷ39,88 nghìn tỷ32,08 nghìn tỷ50,09 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán32,02 nghìn tỷ35,01 nghìn tỷ28,59 nghìn tỷ44,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,52 nghìn tỷ4,26 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ4,94 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD753,98 tỷ510,61 tỷ96,13 tỷ329,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế735,01 tỷ514,67 tỷ30,06 tỷ251,32 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ735,02 tỷ514,63 tỷ30,01 tỷ251,34 tỷ
EBITDA1,66 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản18,95 nghìn tỷ19,57 nghìn tỷ17,37 nghìn tỷ17,03 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn11,72 nghìn tỷ14,17 nghìn tỷ11,27 nghìn tỷ9,83 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn7,24 nghìn tỷ5,39 nghìn tỷ6,09 nghìn tỷ7,19 nghìn tỷ
Nợ phải trả7,61 nghìn tỷ8,65 nghìn tỷ6,59 nghìn tỷ6,14 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu11,34 nghìn tỷ10,92 nghìn tỷ10,78 nghìn tỷ10,88 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,69 nghìn tỷ-1,41 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,62 nghìn tỷ-723,83 tỷ-349,76 tỷ-408,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,24 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ-1,25 nghìn tỷ-2,65 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-173,91 tỷ3,55 tỷ265,19 tỷ-214,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ427,83 tỷ602,07 tỷ596,86 tỷ330,13 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần9,23 nghìn tỷ8,61 nghìn tỷ8,50 nghìn tỷ9,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,05 nghìn tỷ938,52 tỷ1,02 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế118,67 tỷ62,35 tỷ84,66 tỷ273,79 tỷ
LNST công ty mẹ118,71 tỷ62,40 tỷ84,70 tỷ273,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
825,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
903,06 tỷ
Các khoản dự phòng
-165,96 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,29 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-52,83 tỷ
Chi phí đi vay
185,09 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,70 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
752,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,68 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-112,55 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
12,82 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-182,65 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-92,44 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-66,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,69 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,62 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
60,07 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-86,19 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
29,24 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,62 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
27,89 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
29,27 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-30,23 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-310,10 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,24 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-173,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
602,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-326,04 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
427,83 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về HSG

HSG là công ty gì?
HSG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700381324. Trụ sở tại Số 9 Đại lộ Thống Nhất - KCN Sóng Thần II - P. Dĩ An - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HSG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HSG bắt đầu giao dịch ngày 05/12/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/08/2001.
Vốn hóa của HSG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HSG đạt 10,33 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 807.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 112 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HSG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 37,32 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 735,01 tỷ, ROE 6,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HSG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Phước Vũ. Tổng giám đốc: Ông Vũ Văn Thanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: E&Y.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700381324.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ