Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SHB
HOSE
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/10/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 32 toàn thị trường và thứ 11/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
63,40 nghìn tỷ
4.594.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
45.942 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,96 nghìn tỷ
Số lao động
6.949
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Mã chứng khoán
SHB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
11/09/2006
Ngày niêm yết
11/10/2021
Vốn điều lệ
45.942 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.594.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6.949 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Quang Hiển
Tổng giám đốc
Bà Ngô Thu Hà
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 77 Trần Hưng Đạo - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3942 3388

Lĩnh vực kinh doanh

- Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn.

- Cho vay tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng.

- Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh nộp thuế nhập khẩu.

- Phát hành thư bảo lãnh trong nước.

Chỉ số tài chính SHB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.594.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.603 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.830 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,55%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,34%

Kết quả kinh doanh SHB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,60 nghìn tỷ17,81 nghìn tỷ16,28 nghìn tỷ14,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,96 nghìn tỷ9,32 nghìn tỷ7,32 nghìn tỷ7,73 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,96 nghìn tỷ9,32 nghìn tỷ7,32 nghìn tỷ7,73 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản892,01 nghìn tỷ747,48 nghìn tỷ630,50 nghìn tỷ550,90 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu68,13 nghìn tỷ58,07 nghìn tỷ50,10 nghìn tỷ42,90 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh22,50 nghìn tỷ14,65 nghìn tỷ19,61 nghìn tỷ6,76 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-345,75 tỷ-179,99 tỷ589,44 tỷ-45,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính6,02 nghìn tỷ-1,31 nghìn tỷ-165,00 triệu-122,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ40,59 nghìn tỷ10,46 nghìn tỷ41,36 nghìn tỷ-2,31 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế3,73 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ3,50 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ3,73 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ3,50 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
56,46 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-33,89 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
3,33 nghìn tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
374,45 tỷ
5. Thu nhập khác
365,61 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
4,45 nghìn tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-6,28 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-2,31 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
22,50 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
13,44 nghìn tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
9,38 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-140,58 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-92,30 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-5,97 nghìn tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-34,56 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
15,31 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
14,61 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
72,25 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
5,82 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
14,37 nghìn tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
-61,93 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
306,31 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
-38,57 tỷ
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
34,92 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-347,16 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
1,32 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
-1,90 tỷ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
-33,41 tỷ
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
35,41 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-345,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
8,03 nghìn tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
-2,01 nghìn tỷ
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
6,02 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
40,59 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
121,32 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
161,91 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về SHB

SHB là công ty gì?
SHB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1800278630. Trụ sở tại Số 77 Trần Hưng Đạo - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SHB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SHB bắt đầu giao dịch ngày 11/10/2021 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/09/2006.
Vốn hóa của SHB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SHB đạt 63,40 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 4.594.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 32 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SHB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 11,96 nghìn tỷ, ROE 17,55%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SHB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Quang Hiển. Tổng giám đốc: Bà Ngô Thu Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1800278630.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ