Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/10/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 32 toàn thị trường và thứ 11/27 trong ngành về vốn hóa.
- Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn.
- Cho vay tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng.
- Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh nộp thuế nhập khẩu.
- Phát hành thư bảo lãnh trong nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.594.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.603 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.830 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,30 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,93 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,55% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,34% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 22,60 nghìn tỷ | 17,81 nghìn tỷ | 16,28 nghìn tỷ | 14,95 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,96 nghìn tỷ | 9,32 nghìn tỷ | 7,32 nghìn tỷ | 7,73 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 11,96 nghìn tỷ | 9,32 nghìn tỷ | 7,32 nghìn tỷ | 7,73 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 892,01 nghìn tỷ | 747,48 nghìn tỷ | 630,50 nghìn tỷ | 550,90 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 68,13 nghìn tỷ | 58,07 nghìn tỷ | 50,10 nghìn tỷ | 42,90 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 22,50 nghìn tỷ | 14,65 nghìn tỷ | 19,61 nghìn tỷ | 6,76 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -345,75 tỷ | -179,99 tỷ | 589,44 tỷ | -45,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 6,02 nghìn tỷ | -1,31 nghìn tỷ | -165,00 triệu | -122,00 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 40,59 nghìn tỷ | 10,46 nghìn tỷ | 41,36 nghìn tỷ | -2,31 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 3,73 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ | 3,50 nghìn tỷ | 3,61 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,73 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ | 3,50 nghìn tỷ | 3,61 nghìn tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.