Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần (M10)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 536 toàn thị trường và thứ 20/82 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu M10
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 24.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 18.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.108 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 110,98 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh các loại quần áo thời trang và nguyên phụ liệu ngành may
- Kinh doanh các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp tiêu dùng khác
- Kinh doanh văn phòng, bất động sản, nhà ở cho công nhân
- Đào tạo nghề
- Xuất nhập khẩu trực tiếp...
Chỉ số tài chính M10
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.593 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 21.405 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,05 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 26,13% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,52% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,01 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 75,06% |
Kết quả kinh doanh M10 qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,01 nghìn tỷ | 4,66 nghìn tỷ | 4,14 nghìn tỷ | 4,55 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,47 nghìn tỷ | 4,09 nghìn tỷ | 3,70 nghìn tỷ | 4,05 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 539,12 tỷ | 554,36 tỷ | 436,63 tỷ | 495,45 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 211,85 tỷ | 142,13 tỷ | 120,02 tỷ | 148,73 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 178,97 tỷ | 97,79 tỷ | 103,21 tỷ | 123,84 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 178,97 tỷ | 97,79 tỷ | 103,21 tỷ | 123,84 tỷ |
| EBITDA | 312,94 tỷ | 226,50 tỷ | 211,39 tỷ | 234,47 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,75 nghìn tỷ | 2,62 nghìn tỷ | 2,29 nghìn tỷ | 2,30 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,09 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 652,67 tỷ | 561,03 tỷ | 508,35 tỷ | 562,58 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,06 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 684,95 tỷ | 569,18 tỷ | 534,47 tỷ | 490,20 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 90,49 tỷ | 324,63 tỷ | 176,05 tỷ | 240,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -212,04 tỷ | -193,48 tỷ | -265,89 tỷ | -253,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -9,46 tỷ | -52,14 tỷ | -43,34 tỷ | 253,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -131,01 tỷ | 79,02 tỷ | -133,18 tỷ | 240,52 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 100,90 tỷ | 231,86 tỷ | 152,06 tỷ | 285,03 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,32 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 133,18 tỷ | 139,28 tỷ | 117,08 tỷ | 111,24 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 43,94 tỷ | 48,46 tỷ | 35,42 tỷ | 40,30 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 43,41 tỷ | 48,46 tỷ | 35,42 tỷ | 40,30 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.
Câu hỏi thường gặp về M10
M10 là công ty gì?
Cổ phiếu M10 niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của M10 là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của M10 ra sao?
Ai là người đứng đầu M10?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100101308.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
