Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần (M10)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

M10
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 536 toàn thị trường và thứ 20/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
716,80 tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
318 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
178,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,57%
Số lao động
6.958
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu M10

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)19.300 đ
Khối lượng bình quân phiên6.602
Giá trị giao dịch bình quân phiên144,53 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần
Mã chứng khoán
M10
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/10/2004
Ngày niêm yết
10/01/2018
Vốn điều lệ
318 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6.958 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Đức Giang
Tổng giám đốc
Ông Thân Đức Việt
Địa chỉ
Số 765A Nguyễn Văn Linh - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3827 6923

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh các loại quần áo thời trang và nguyên phụ liệu ngành may

- Kinh doanh các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp tiêu dùng khác

- Kinh doanh văn phòng, bất động sản, nhà ở cho công nhân

- Đào tạo nghề

- Xuất nhập khẩu trực tiếp...

Chỉ số tài chính M10

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.593 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.405 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu26,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,52%
Biên lợi nhuận gộp10,76%
Biên lợi nhuận ròng3,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản75,06%

Kết quả kinh doanh M10 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,01 nghìn tỷ4,66 nghìn tỷ4,14 nghìn tỷ4,55 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,47 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ3,70 nghìn tỷ4,05 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp539,12 tỷ554,36 tỷ436,63 tỷ495,45 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD211,85 tỷ142,13 tỷ120,02 tỷ148,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế178,97 tỷ97,79 tỷ103,21 tỷ123,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ178,97 tỷ97,79 tỷ103,21 tỷ123,84 tỷ
EBITDA312,94 tỷ226,50 tỷ211,39 tỷ234,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,75 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,09 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn652,67 tỷ561,03 tỷ508,35 tỷ562,58 tỷ
Nợ phải trả2,06 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu684,95 tỷ569,18 tỷ534,47 tỷ490,20 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh90,49 tỷ324,63 tỷ176,05 tỷ240,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-212,04 tỷ-193,48 tỷ-265,89 tỷ-253,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,46 tỷ-52,14 tỷ-43,34 tỷ253,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-131,01 tỷ79,02 tỷ-133,18 tỷ240,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ100,90 tỷ231,86 tỷ152,06 tỷ285,03 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,32 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp133,18 tỷ139,28 tỷ117,08 tỷ111,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế43,94 tỷ48,46 tỷ35,42 tỷ40,30 tỷ
LNST công ty mẹ43,41 tỷ48,46 tỷ35,42 tỷ40,30 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
212,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
101,10 tỷ
Các khoản dự phòng
-16,99 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
5,21 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-24,94 tỷ
Chi phí đi vay
27,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
9,78 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
314,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-24,02 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-100,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-10,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-9,80 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-27,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-38,22 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-13,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
90,49 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-207,58 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
932,84 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-636,14 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
608,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
22,74 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-212,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,24 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,20 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-47,58 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-131,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
231,86 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
56,65 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
100,90 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về M10

M10 là công ty gì?
M10 là mã chứng khoán của Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100101308. Trụ sở tại Số 765A Nguyễn Văn Linh - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu M10 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu M10 bắt đầu giao dịch ngày 10/01/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/10/2004.
Vốn hóa của M10 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của M10 đạt 716,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 536 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của M10 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,01 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 178,97 tỷ, ROE 26,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu M10?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Đức Giang. Tổng giám đốc: Ông Thân Đức Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100101308.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ