Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 536 toàn thị trường và thứ 20/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 24.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 19.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 6.602 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 144,53 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất, kinh doanh các loại quần áo thời trang và nguyên phụ liệu ngành may
- Kinh doanh các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp tiêu dùng khác
- Kinh doanh văn phòng, bất động sản, nhà ở cho công nhân
- Đào tạo nghề
- Xuất nhập khẩu trực tiếp...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.593 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 21.405 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,05 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 26,13% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,52% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,01 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 75,06% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,01 nghìn tỷ | 4,66 nghìn tỷ | 4,14 nghìn tỷ | 4,55 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,47 nghìn tỷ | 4,09 nghìn tỷ | 3,70 nghìn tỷ | 4,05 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 539,12 tỷ | 554,36 tỷ | 436,63 tỷ | 495,45 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 211,85 tỷ | 142,13 tỷ | 120,02 tỷ | 148,73 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 178,97 tỷ | 97,79 tỷ | 103,21 tỷ | 123,84 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 178,97 tỷ | 97,79 tỷ | 103,21 tỷ | 123,84 tỷ |
| EBITDA | 312,94 tỷ | 226,50 tỷ | 211,39 tỷ | 234,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,75 nghìn tỷ | 2,62 nghìn tỷ | 2,29 nghìn tỷ | 2,30 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,09 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 652,67 tỷ | 561,03 tỷ | 508,35 tỷ | 562,58 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,06 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 684,95 tỷ | 569,18 tỷ | 534,47 tỷ | 490,20 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 90,49 tỷ | 324,63 tỷ | 176,05 tỷ | 240,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -212,04 tỷ | -193,48 tỷ | -265,89 tỷ | -253,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -9,46 tỷ | -52,14 tỷ | -43,34 tỷ | 253,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -131,01 tỷ | 79,02 tỷ | -133,18 tỷ | 240,52 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 100,90 tỷ | 231,86 tỷ | 152,06 tỷ | 285,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,32 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 133,18 tỷ | 139,28 tỷ | 117,08 tỷ | 111,24 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 43,94 tỷ | 48,46 tỷ | 35,42 tỷ | 40,30 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 43,41 tỷ | 48,46 tỷ | 35,42 tỷ | 40,30 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.