Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (TVD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TVD
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 665 toàn thị trường và thứ 40/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
459,00 tỷ
45.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
450 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
76,56 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,15%
Số lao động
5.636
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin
Mã chứng khoán
TVD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/04/2007
Ngày niêm yết
11/01/2011
Vốn điều lệ
450 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
45.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5.636 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Dũng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 969 Bạch Đằng - P. Uông Bí - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 385 3108

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác.

- Bốc xúc, vận chuyển than và đất đá.

- Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị Mỏ, phương tiện vận tải và các sản phẩm cơ khí khác.

- Xây dựng các công trình Mỏ, công nghiệp, giao thông dân dụng, đường dây và trạm.

- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng và bất động sản.

- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy.

- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Quản lý, khai thác Cảng và bến thủy.

- Kinh doanh dịch vụ ăn uống, nhà nghỉ, khách sạn.

- Dịch vụ cung ứng lao động.

- Kinh doanh xăng, dầu.

- Sản xuất nước tinh khiết.

- Mua bán, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư, phụ tùng hàng hóa.

- Cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện bốc xúc, vận tải.

Chỉ số tài chính TVD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 45.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.701 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.581 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,70 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,99%
Biên lợi nhuận gộp5,56%
Biên lợi nhuận ròng1,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,40%

Kết quả kinh doanh TVD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,67 nghìn tỷ6,47 nghìn tỷ6,54 nghìn tỷ6,75 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,30 nghìn tỷ6,08 nghìn tỷ6,07 nghìn tỷ6,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp370,63 tỷ388,62 tỷ465,91 tỷ490,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD91,29 tỷ119,94 tỷ177,41 tỷ215,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế76,56 tỷ95,33 tỷ138,19 tỷ176,31 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ76,56 tỷ95,33 tỷ138,19 tỷ176,31 tỷ
EBITDA304,90 tỷ337,74 tỷ528,40 tỷ633,09 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,56 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ2,70 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,23 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,34 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ970,32 tỷ1,09 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,91 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu656,17 tỷ677,78 tỷ707,49 tỷ664,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh360,08 tỷ224,14 tỷ416,71 tỷ224,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-477,69 tỷ-370,92 tỷ-156,83 tỷ-216,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính113,44 tỷ130,18 tỷ-222,64 tỷ-8,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,17 tỷ-16,60 tỷ37,24 tỷ-30,37 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ29,41 tỷ33,58 tỷ50,19 tỷ12,95 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,53 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp86,84 tỷ73,27 tỷ92,39 tỷ98,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,59 tỷ14,17 tỷ18,19 tỷ18,42 tỷ
LNST công ty mẹ20,59 tỷ14,17 tỷ18,19 tỷ18,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
97,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
213,60 tỷ
Các khoản dự phòng
-593,04 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,73 tỷ
Chi phí đi vay
53,83 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
355,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
277,09 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-32,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-386,33 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-101,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-53,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,42 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-72,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
360,08 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-486,42 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
8,53 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
193,61 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-477,69 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,47 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,32 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-35,95 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
113,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
33,58 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
29,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TVD

TVD là công ty gì?
TVD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700101877. Trụ sở tại Số 969 Bạch Đằng - P. Uông Bí - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu TVD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TVD bắt đầu giao dịch ngày 11/01/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/04/2007.
Vốn hóa của TVD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TVD đạt 459,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 45.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 665 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TVD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,67 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 76,56 tỷ, ROE 11,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TVD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700101877.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ