Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 665 toàn thị trường và thứ 40/111 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác.
- Bốc xúc, vận chuyển than và đất đá.
- Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị Mỏ, phương tiện vận tải và các sản phẩm cơ khí khác.
- Xây dựng các công trình Mỏ, công nghiệp, giao thông dân dụng, đường dây và trạm.
- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng và bất động sản.
- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy.
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Quản lý, khai thác Cảng và bến thủy.
- Kinh doanh dịch vụ ăn uống, nhà nghỉ, khách sạn.
- Dịch vụ cung ứng lao động.
- Kinh doanh xăng, dầu.
- Sản xuất nước tinh khiết.
- Mua bán, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư, phụ tùng hàng hóa.
- Cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện bốc xúc, vận tải.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 45.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.701 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.581 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,00 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,70 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,67% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,99% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,56% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,15% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,91 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,40% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,67 nghìn tỷ | 6,47 nghìn tỷ | 6,54 nghìn tỷ | 6,75 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 6,30 nghìn tỷ | 6,08 nghìn tỷ | 6,07 nghìn tỷ | 6,26 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 370,63 tỷ | 388,62 tỷ | 465,91 tỷ | 490,58 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 91,29 tỷ | 119,94 tỷ | 177,41 tỷ | 215,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 76,56 tỷ | 95,33 tỷ | 138,19 tỷ | 176,31 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 76,56 tỷ | 95,33 tỷ | 138,19 tỷ | 176,31 tỷ |
| EBITDA | 304,90 tỷ | 337,74 tỷ | 528,40 tỷ | 633,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,56 nghìn tỷ | 2,47 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ | 2,70 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,23 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,34 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 970,32 tỷ | 1,09 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,91 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ | 2,04 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 656,17 tỷ | 677,78 tỷ | 707,49 tỷ | 664,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 360,08 tỷ | 224,14 tỷ | 416,71 tỷ | 224,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -477,69 tỷ | -370,92 tỷ | -156,83 tỷ | -216,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 113,44 tỷ | 130,18 tỷ | -222,64 tỷ | -8,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,17 tỷ | -16,60 tỷ | 37,24 tỷ | -30,37 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 29,41 tỷ | 33,58 tỷ | 50,19 tỷ | 12,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,53 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 86,84 tỷ | 73,27 tỷ | 92,39 tỷ | 98,40 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,59 tỷ | 14,17 tỷ | 18,19 tỷ | 18,42 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 20,59 tỷ | 14,17 tỷ | 18,19 tỷ | 18,42 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.