Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ (HTG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HTG
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/11/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 362 toàn thị trường và thứ 13/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
40.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,47 nghìn tỷ
36.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
360 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
322,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,96%
Số lao động
8.379
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HTG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)49.950 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)40.400 đ
Khối lượng bình quân phiên25.780
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,18 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ
Mã chứng khoán
HTG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/11/2006
Ngày niêm yết
09/11/2023
Vốn điều lệ
360 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
36.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8.379 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hải
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Bình
Địa chỉ
36 Ông Ích Đường - P. Cẩm Lệ - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 3846 290 - 3670 295

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng may mặc, vải, sợi, chỉ khâu, các loại thiết bị, nguyên phụ liệu, phụ tùng ngành dệt may.

- Sản xuất, buôn bán các sản phẩm cơ khí.

- Cho thuê tài sản cố định và máy móc thiết bị.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Gia công kết cấu khung nhà thép các loại, gia công chế tạo, lắp đặt hệ thống gió, hệ thống áp lực các loại.

- Hoạt động dịch vụ liên quan đến vận tải: logistics, dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển, làm thủ tục hải quan, vận chuyển hàng hóa đường biển, đường sắt, đường bộ, đường hàng không trong và ngoài nước.

- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.

Chỉ số tài chính HTG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.795 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.897 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,65 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,32 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu28,99%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,63%
Biên lợi nhuận gộp11,65%
Biên lợi nhuận ròng5,96%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản70,24%

Kết quả kinh doanh HTG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,41 nghìn tỷ5,11 nghìn tỷ4,70 nghìn tỷ5,14 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,78 nghìn tỷ4,51 nghìn tỷ4,27 nghìn tỷ4,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp630,52 tỷ592,21 tỷ432,13 tỷ601,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD386,34 tỷ334,52 tỷ206,84 tỷ332,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế322,45 tỷ282,50 tỷ169,87 tỷ268,07 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ316,61 tỷ280,92 tỷ171,98 tỷ263,35 tỷ
EBITDA524,04 tỷ459,82 tỷ330,80 tỷ459,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,74 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,75 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn992,63 tỷ827,16 tỷ746,35 tỷ791,79 tỷ
Nợ phải trả2,63 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,11 nghìn tỷ923,96 tỷ836,81 tỷ884,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh323,14 tỷ389,67 tỷ364,69 tỷ200,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-801,74 tỷ-226,86 tỷ-120,23 tỷ-151,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính417,41 tỷ93,01 tỷ-58,12 tỷ-83,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-61,19 tỷ255,82 tỷ186,34 tỷ-34,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ406,32 tỷ467,13 tỷ210,99 tỷ24,50 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,34 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp137,91 tỷ157,04 tỷ128,23 tỷ216,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế64,45 tỷ81,31 tỷ57,79 tỷ130,43 tỷ
LNST công ty mẹ63,69 tỷ78,54 tỷ56,21 tỷ129,02 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
400,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
137,70 tỷ
Các khoản dự phòng
-4,68 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
8,85 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-45,34 tỷ
Chi phí đi vay
50,82 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
547,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-118,91 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-54,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
104,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,81 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-50,35 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-83,42 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
898,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-25,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
323,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-245,11 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,66 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,16 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
565,43 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
655,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
36,38 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-801,74 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,52 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,99 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-108,24 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
417,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-61,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
467,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
385,02 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
406,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về HTG

HTG là công ty gì?
HTG là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101556. Trụ sở tại 36 Ông Ích Đường - P. Cẩm Lệ - Tp. Đà Nẵng .
Cổ phiếu HTG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HTG bắt đầu giao dịch ngày 09/11/2023 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/11/2006.
Vốn hóa của HTG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HTG đạt 1,47 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 36.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 362 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HTG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,41 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 322,45 tỷ, ROE 28,99%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HTG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Hải. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Bình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101556.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ