Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/11/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 362 toàn thị trường và thứ 13/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 49.950 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 40.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 25.780 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,18 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng may mặc, vải, sợi, chỉ khâu, các loại thiết bị, nguyên phụ liệu, phụ tùng ngành dệt may.
- Sản xuất, buôn bán các sản phẩm cơ khí.
- Cho thuê tài sản cố định và máy móc thiết bị.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Gia công kết cấu khung nhà thép các loại, gia công chế tạo, lắp đặt hệ thống gió, hệ thống áp lực các loại.
- Hoạt động dịch vụ liên quan đến vận tải: logistics, dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển, làm thủ tục hải quan, vận chuyển hàng hóa đường biển, đường sắt, đường bộ, đường hàng không trong và ngoài nước.
- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 8.795 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 30.897 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,65 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,32 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 28,99% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,65% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,96% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,36 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 70,24% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,41 nghìn tỷ | 5,11 nghìn tỷ | 4,70 nghìn tỷ | 5,14 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,78 nghìn tỷ | 4,51 nghìn tỷ | 4,27 nghìn tỷ | 4,54 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 630,52 tỷ | 592,21 tỷ | 432,13 tỷ | 601,95 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 386,34 tỷ | 334,52 tỷ | 206,84 tỷ | 332,35 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 322,45 tỷ | 282,50 tỷ | 169,87 tỷ | 268,07 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 316,61 tỷ | 280,92 tỷ | 171,98 tỷ | 263,35 tỷ |
| EBITDA | 524,04 tỷ | 459,82 tỷ | 330,80 tỷ | 459,57 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,74 nghìn tỷ | 2,92 nghìn tỷ | 2,51 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,75 nghìn tỷ | 2,10 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 992,63 tỷ | 827,16 tỷ | 746,35 tỷ | 791,79 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,63 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,11 nghìn tỷ | 923,96 tỷ | 836,81 tỷ | 884,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 323,14 tỷ | 389,67 tỷ | 364,69 tỷ | 200,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -801,74 tỷ | -226,86 tỷ | -120,23 tỷ | -151,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 417,41 tỷ | 93,01 tỷ | -58,12 tỷ | -83,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -61,19 tỷ | 255,82 tỷ | 186,34 tỷ | -34,38 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 406,32 tỷ | 467,13 tỷ | 210,99 tỷ | 24,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,34 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 137,91 tỷ | 157,04 tỷ | 128,23 tỷ | 216,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 64,45 tỷ | 81,31 tỷ | 57,79 tỷ | 130,43 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 63,69 tỷ | 78,54 tỷ | 56,21 tỷ | 129,02 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.