Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 8 toàn thị trường và thứ 5/27 trong ngành về vốn hóa.
- Thực hiện các nghiệp vụ ngân hàng, bao gồm huy động và nhận tiền gửi ngắn hạn, trung hạn và dài hạn từ các tổ chức và cá nhân; cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân.
- Đầu tư chứng khoán, trái phiếu; đầu tư hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ.
- Cung cấp dịch vụ thanh toán, ví điện tử.
- Thực hiện các giao dịch ngoại tệ, các dịch vụ tài trợ thương mại quốc tế, chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác.
- Cấp tín dụng dưới hình thức tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác và các dịch vụ ngân hàng khác được NHNN cho phép.
- Dịch vụ quản lý tài sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.934.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.024 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.722 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,13 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,21 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,51% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,93% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 56,02 nghìn tỷ | 47,92 nghìn tỷ | 35,80 nghìn tỷ | 43,68 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,35 nghìn tỷ | 15,99 nghìn tỷ | 8,49 nghìn tỷ | 16,91 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,99 nghìn tỷ | 15,78 nghìn tỷ | 9,97 nghìn tỷ | 18,17 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1.260,15 nghìn tỷ | 923,85 nghìn tỷ | 817,57 nghìn tỷ | 631,01 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 180,28 nghìn tỷ | 147,28 nghìn tỷ | 139,80 nghìn tỷ | 103,50 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 52,48 nghìn tỷ | 42,26 nghìn tỷ | 36,23 nghìn tỷ | 37,54 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -88,79 tỷ | -45,04 tỷ | -103,10 tỷ | -725,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 8,65 nghìn tỷ | -7,94 nghìn tỷ | 28,27 nghìn tỷ | 300,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 53,09 nghìn tỷ | 49,34 nghìn tỷ | 39,62 nghìn tỷ | 267,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 6,33 nghìn tỷ | 7,36 nghìn tỷ | 3,93 nghìn tỷ | 4,94 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,20 nghìn tỷ | 7,28 nghìn tỷ | 3,89 nghìn tỷ | 4,86 nghìn tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.