Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (PLX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PLX
HOSE
Công ty cổ phần

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 37 toàn thị trường và thứ 2/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
39.450 đ
-550 đ (-1,38%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
51,76 nghìn tỷ
1.294.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
12.939 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
309,99 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,03 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,98%
Số lao động
8.422
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PLX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)70.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)32.500 đ
Khối lượng bình quân phiên4.041.123
Giá trị giao dịch bình quân phiên184,89 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua105.309.852
Khối lượng nước ngoài bán146.494.896

Hồ sơ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
Mã chứng khoán
PLX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/04/1995
Ngày niêm yết
21/04/2017
Vốn điều lệ
12.939 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.294.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8.422 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Thanh
Tổng giám đốc
Ông Lưu Văn Tuyển
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 1 - Phố Khâm Thiên - P. Văn Miếu-Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3851 2603

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh: xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, khí hóa lỏng.

- Vận tải và dịch vụ xăng dầu.

- Xây lắp các công trình xăng dầu, lọc-hóa dầu.

- Đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khác để kinh doanh các ngành nghề mà Petrolimex đang kinh doanh.

Chỉ số tài chính PLX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.294.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.067 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.845 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,35 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,24%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,53%
Biên lợi nhuận gộp5,84%
Biên lợi nhuận ròng0,98%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,90 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,57%

Kết quả kinh doanh PLX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần309,99 nghìn tỷ284,12 nghìn tỷ274,08 nghìn tỷ304,17 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán291,76 nghìn tỷ266,67 nghìn tỷ258,72 nghìn tỷ291,74 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp18,11 nghìn tỷ17,35 nghìn tỷ15,26 nghìn tỷ12,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,58 nghìn tỷ3,76 nghìn tỷ3,82 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,03 nghìn tỷ3,16 nghìn tỷ3,08 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,68 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ2,83 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
EBITDA5,88 nghìn tỷ5,94 nghìn tỷ6,00 nghìn tỷ4,11 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản85,86 nghìn tỷ81,27 nghìn tỷ79,68 nghìn tỷ74,48 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn59,56 nghìn tỷ59,54 nghìn tỷ57,31 nghìn tỷ50,17 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn26,29 nghìn tỷ21,73 nghìn tỷ22,37 nghìn tỷ24,31 nghìn tỷ
Nợ phải trả56,29 nghìn tỷ51,97 nghìn tỷ50,47 nghìn tỷ46,69 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu29,56 nghìn tỷ29,31 nghìn tỷ29,20 nghìn tỷ27,78 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,99 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ5,27 nghìn tỷ5,09 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,32 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ-7,07 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-928,90 tỷ-4,04 nghìn tỷ4,24 nghìn tỷ-2,71 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,26 nghìn tỷ883,16 tỷ2,44 nghìn tỷ5,39 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,68 nghìn tỷ14,93 nghìn tỷ14,05 nghìn tỷ11,61 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần98,72 nghìn tỷ83,66 nghìn tỷ67,89 nghìn tỷ77,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp3,70 nghìn tỷ4,50 nghìn tỷ3,71 nghìn tỷ5,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế-662,48 tỷ705,97 tỷ210,77 tỷ1,37 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ-762,97 tỷ610,70 tỷ133,41 tỷ1,28 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,64 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,30 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
644,79 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-8,25 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,85 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
798,24 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,53 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,56 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,71 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,94 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-22,37 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
50,00 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-782,25 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-750,57 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
6,09 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,08 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,99 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,66 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
27,86 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-49,89 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
43,64 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,80 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,56 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,32 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
82,38 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-81,59 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,72 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-928,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,26 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,93 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
242,17 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,68 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về PLX

PLX là công ty gì?
PLX là mã chứng khoán của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100107370. Trụ sở tại Số 1 - Phố Khâm Thiên - P. Văn Miếu-Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PLX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PLX bắt đầu giao dịch ngày 21/04/2017 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/04/1995.
Vốn hóa của PLX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PLX đạt 51,76 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.294.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 37 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PLX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 309,99 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,03 nghìn tỷ, ROE 10,24%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PLX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Thanh. Tổng giám đốc: Ông Lưu Văn Tuyển. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100107370.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ