Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BID
HOSE
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/01/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 4 toàn thị trường và thứ 2/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
43.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
317,41 nghìn tỷ
7.280.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
72.801 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
30,43 nghìn tỷ
Số lao động
29.273
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BID

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)56.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)35.000 đ
Khối lượng bình quân phiên7.146.618
Giá trị giao dịch bình quân phiên304,86 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua574.395.132
Khối lượng nước ngoài bán793.225.653

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Mã chứng khoán
BID
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
26/04/1957
Ngày niêm yết
24/01/2014
Vốn điều lệ
72.801 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.280.000.000 cổ phiếu
Số lao động
29.273 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Đức Tú
Tổng giám đốc
Ông Lê Ngọc Lâm
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tháp BIDV - Số 194 Trần Quang Khải - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.242) 2205 544

Lĩnh vực kinh doanh

- Cấp tín dụng: Cho vay, chiết khấu, bảo lãnh,… đối với các cá nhân và tổ chức trên cơ sở đảm bảo an toàn cho cả khách hàng và Ngân hàng.

- Huy động vốn: Nhận tiền gửi tiết kiệm; mua bán, phát hành trái phiếu, kỳ phiếu.

- Giao dịch: Thực hiện các giao dịch ngoại tệ, các dịch vụ Tài trợ thương mại quốc tế và các dịch vụ ngân hàng khác được NHNN cho phép.

- Dịch vụ thanh toán: Thực hiện thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế qua tài khoản, thẻ ngân hàng và các phương tiện thanh toán khác.

Chỉ số tài chính BID

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.280.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.108 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.840 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,91%

Kết quả kinh doanh BID qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD60,79 nghìn tỷ53,12 nghìn tỷ47,93 nghìn tỷ46,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,43 nghìn tỷ25,68 nghìn tỷ21,98 nghìn tỷ18,35 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ29,90 nghìn tỷ25,21 nghìn tỷ21,50 nghìn tỷ18,09 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3.330,83 nghìn tỷ2.760,91 nghìn tỷ2.300,87 nghìn tỷ2.120,68 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu173,55 nghìn tỷ144,98 nghìn tỷ122,87 nghìn tỷ99,39 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh54,11 nghìn tỷ39,87 nghìn tỷ50,08 nghìn tỷ49,47 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,64 nghìn tỷ-1,13 nghìn tỷ-1,81 nghìn tỷ-917,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính14,25 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ-119,69 tỷ757,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ205,55 nghìn tỷ99,99 nghìn tỷ-72,95 nghìn tỷ132,36 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế6,88 nghìn tỷ6,09 nghìn tỷ5,96 nghìn tỷ6,90 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ6,80 nghìn tỷ5,95 nghìn tỷ5,84 nghìn tỷ6,76 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
149,99 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-86,57 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
6,92 nghìn tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
5,61 nghìn tỷ
5. Thu nhập khác
-1,66 nghìn tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
14,77 nghìn tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-28,20 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-6,77 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
54,11 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
-5,40 nghìn tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-23,88 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
663,26 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-316,87 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-26,12 nghìn tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-8,36 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
50,44 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
185,01 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
269,83 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
13,76 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
61,60 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
230,56 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
-526,09 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
192,94 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-1,82 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
11,38 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
-2,99 tỷ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
175,91 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,64 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
4,75 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
26,04 nghìn tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
-13,30 nghìn tỷ
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
-3,25 nghìn tỷ
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
14,25 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
205,55 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
324,72 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
530,28 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về BID

BID là công ty gì?
BID là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106000439. Trụ sở tại Tháp BIDV - Số 194 Trần Quang Khải - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu BID niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BID bắt đầu giao dịch ngày 24/01/2014 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/04/1957.
Vốn hóa của BID là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BID đạt 317,41 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.280.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 4 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BID ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 30,43 nghìn tỷ, ROE 17,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BID?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Đức Tú. Tổng giám đốc: Ông Lê Ngọc Lâm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106000439.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ