Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh (HDB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HDB
HOSE
Ngân hàng

Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 18 toàn thị trường và thứ 8/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.700 đ
+200 đ (+0,75%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
132,63 nghìn tỷ
5.005.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50.053 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,07 nghìn tỷ
Số lao động
18.273
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HDB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)34.350 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.350 đ
Khối lượng bình quân phiên23.906.114
Giá trị giao dịch bình quân phiên674,07 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua820.424.378
Khối lượng nước ngoài bán939.255.330

Hồ sơ Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh
Mã chứng khoán
HDB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
27/07/1992
Ngày niêm yết
05/01/2018
Vốn điều lệ
50.053 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.005.000.000 cổ phiếu
Số lao động
18.273 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Kim Byoungho
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hữu Đặng
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6291 5916

Lĩnh vực kinh doanh

- Nhận tiền gửi ngắn hạn, trung hạn và dài hạn từ các tổ chức cá nhân, phát hành chứng chỉ tiền gửi, phát hành trái phiếu để huy động vốn.

- Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân trên cơ sở tính chất và nguồn vốn của Ngân hàng.

- Thực hiện bảo lãnh ngân hàng, bao thanh toán, phát hành thẻ tín dụng, thư tín dụng.

- Thực hiện các giao dịch ngoại tệ, kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối, các sản phẩm phái sinh trên thị trường trong nước và quốc tế, các dịch vụ tài trợ thương mại quốc tế, chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác.

- Ủy thác, nhận ủy thác, đại lý trong hoạt động ngân hàng, đại lý bảo hiểm, giao đại lý thanh toán, mở tài khoản thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán và các dịch vụ, nghiệp vụ ngân hàng khác được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp phép.

Chỉ số tài chính HDB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.005.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.302 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.641 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,81%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,83%

Kết quả kinh doanh HDB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD31,09 nghìn tỷ22,05 nghìn tỷ17,28 nghìn tỷ13,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,07 nghìn tỷ13,25 nghìn tỷ10,34 nghìn tỷ8,21 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,52 nghìn tỷ12,76 nghìn tỷ10,07 nghìn tỷ7,75 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản931,10 nghìn tỷ697,37 nghìn tỷ602,31 nghìn tỷ416,27 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu78,29 nghìn tỷ56,66 nghìn tỷ46,40 nghìn tỷ38,99 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh24,58 nghìn tỷ17,58 nghìn tỷ18,17 nghìn tỷ12,00 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-122,01 tỷ-1,18 nghìn tỷ-263,84 tỷ-77,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính7,82 nghìn tỷ-2,71 nghìn tỷ-2,52 nghìn tỷ200,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ83,11 nghìn tỷ4,85 nghìn tỷ77,88 nghìn tỷ-15,60 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế4,90 nghìn tỷ3,80 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ4,77 nghìn tỷ3,65 nghìn tỷ4,23 nghìn tỷ3,51 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
67,21 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-32,01 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
3,87 nghìn tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
2,80 nghìn tỷ
5. Thu nhập khác
138,06 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
574,90 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-15,41 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-2,59 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
24,58 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
-20,55 nghìn tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-19,92 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-127,81 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-8,15 nghìn tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
21,19 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
11,42 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
70,62 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
123,21 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
2,03 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
-66,49 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
-18,02 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
-1,05 nghìn tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
-70,46 tỷ
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
75,41 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-350,34 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
207,93 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
11,88 tỷ
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
8,52 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-122,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
4,18 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
11,43 nghìn tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
-8,25 nghìn tỷ
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
465,53 tỷ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
7,82 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
83,11 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
137,26 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
220,37 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về HDB

HDB là công ty gì?
HDB là mã chứng khoán của Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300608092. Trụ sở tại Số 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HDB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HDB bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2018 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/07/1992.
Vốn hóa của HDB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HDB đạt 132,63 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.005.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 18 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HDB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 17,07 nghìn tỷ, ROE 21,81%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HDB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Kim Byoungho. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hữu Đặng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300608092.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ